Sản phẩm của VIETANHVIAVET Sản phẩm của VIETANHVIAVET
01Hỗn dịch kháng sinh tiêm
Lọc theo:
THUỐC THÚ Y - AZ.CEPTY 100 LA
THUỐC THÚ Y - AZ.CEPTY 100 LA
Đặc trị viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng mô mềm

Viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng mô mềm

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:

Ceftiofur base..................................................................10 g
Dung môi (Medium triglycerides, L90H, CEp) vđ........100 ml

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm sâu bắp thịt, xoang bụng.
Heo.............................1ml/20-30kgTT/lần, lặp lại sau 48h.
Bò..............................................1ml/kgTT/60-70kgTT/48h.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
KT thịt heo: 16 ngày!, Bò: 20 ngày!

Chú ý:
Lắc kỹ trước khi dùng!
Không tiêm tĩnh mạch!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

 

QUY CÁCH: 100 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - CEFTIKETO
THUỐC THÚ Y - CEFTIKETO
ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG, MẤT SỮA, VIÊM ĐƯỜNG HÔ HA

THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Ceftiofur base..................................................7,5 g
Ketoprofen.......................................................10 g
Dung môi đặc biệt (L90H, CEp) vừa đủ..........100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị các chứng viêm và nhiễm trùng:
- Viêm vú cấp và mãn tính, viêm vú soma, viêm các mô mềm
- Viêm xương khớp, viêm móng, viêm tử cung gây vô sinh hoặc khó thụ thai
- Viêm phổi nặng, tụ huyết trùng, liên cầu khuẩn,...
- Đặc trị các bệnh kế phát do virus: Viêm da nổi cục (LSD), lở mồm long móng (FMD)

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Lắc kỹ thuốc trước khi dùng. Tiêm sâu bắp thịt.
- Bò sữa..........................................1ml/30-50kgTT
- Trâu, bò thịt, ngựa........................1ml/40-50kgTT
- Dê, cừu.........................................1ml/10-20kgTT
Tiêm lặp lại sau 72h
Trường hợp bệnh nhiễm khuẩn nặng tiêm nhắc lại mũi thứ 2 sau 48.
Không tiêm quá 20ml tại 1 vị trí

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

Chú ý: Lắc kỹ trước khi dùng.

QUY CÁCH: Lọ 100 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - CEFTIKETO LA
THUỐC THÚ Y - CEFTIKETO LA
TRỊ NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP, VIÊM VÚ BÒ, AN TOÀN CHO THÚ MANG THAI VÀ CHO SỮA

THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Ceftiofur HCI.........................................7,5g
Ketoprofen............................................10g
Dung môi đặc biệt vừa đủ....................100ml

CHỈ ĐỊNH
- Đặc trị nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản, viêm phổi dính sườn (APP), nhiễm trùng mô mềm, viêm cơ, áp xe, tụ huyết trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo.
- Trị chứng viêm vú, sốt sữa, viêm tử cung ở gia súc. Đặc trị viêm vú bò sữa
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, xoang bụng  (heo), 47h/lần
- Trâu, bò thịt, ngựa..................................1ml/40-50kgTT.
- Bò sữa....................................................1ml/30-50kgTT.
- Heo.........................................................1ml/15-25kgTT.
- Dê, cừu...................................................1ml/10-20kgTT
Tiêm phòng viêm vú - viểm tử cung- mất sữa (MMA) nhắc lại sau 48 giờ

QUY CÁCH: Lọ 100ml, 20ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIAMOXYL LA
THUỐC THÚ Y - VIAMOXYL LA
ĐẶC TRỊ BỆNH VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG

THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Amoxycillin.................................................15 g
(Tương ứng Amoxycillin trihydrate........17,2 g)
Dung môi, tá dược A.clavulanic vđ........100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn tiêu hóa (E.coli, Clostridium spp., sưng phù đầu, viêm dạ dày-ruột…), hô hấp (viêm phế quản-phổi, suyễn, APP…), niệu-sinh dục (M.M.A, sốt sữa viêm bàng quang, niệu đạo…), Lepto, đóng dấu, tụ huyết trùng, khớp, mô mềm và da, hoại tử, nhiễm trùng rốn, viêm mũi teo, viêm mũi và nhiễm khuẩn thứ phát trong bệnh Tai xanh, sốt đỏ bỏ ăn, LMLM…trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.
Liều chung cho các loài có chỉ định: 1ml/10kgTT. Tiêm lặp lại sau 48 giờ.

Chú ý
Không tiêm quá 20 ml tại 1 vị trí tiêm.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
KT thịt: 14 ngày; KT sữa: 1 ngày.

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Lọ 100 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y  - VIAMOX LA 20%
THUỐC THÚ Y - VIAMOX LA 20%
ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG, VIÊM PHỔI DÍNH SƯỜN (APP), SỐT BỎ ĂN KHÔNG RÕ NGUYÊN NHÂN
THÀNH PHẦN: Trong 100ml chứa:
Amoxicillin trihydrate.................20.000mg
Dung môi (A.clavulanic) vđ...............100ml

ĐẶC TÍNH
Amoxicillin là kháng sinh β-lactam có hoạt tính diệt khuẩn chống lại vi khuẩn Gram (+) và Gram (-). Acid clavulanic giúp cho amoxicillin không bị beta - lactamase phá huỷ, đồng thời mở rộng thêm phổ kháng khuẩn của amoxicillin một cách hiệu quả đối với nhiều vi khuẩn gây bệnh.

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị tất cả các bệnh truyền nhiễm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin như: Bệnh viêm phổi dính sườn(APP), viêm đường tiết niệu - sinh dục, viêm vú - viêm tử cung - mất sữa (MMA), viêm da tiết dịch, viêm ruột hoại tử, hồng lỵ, tụ huyết trùng, đóng dấu, nhiễm trùng huyết, viêm móng, viêm khớp trên gia súc, heo.
Các bệnh kế phát do virus như: Tai xanh (PRRS), lở mồm long móng (FMD), viêm da nổi cục (LSD),

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Lắc kỹ trước khi dùng.
Liều chung tất cả các loài:..1ml/15-20kgTT.
Tiêm lặp lại sau 48 giờ.
Chú ý: Không tiêm tĩnh mạch.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: 28 ngày!
Khai thác sữa: 03 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng!


Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.CEPTY 100 LA CẶP
THUỐC THÚ Y - AZ.CEPTY 100 LA CẶP
Đặc trị: ORT & E.COLI bại huyết - kéo màng, CORYZA, Viêm mắt trên gà

THÀNH PHẦN Trong 300ml sau khi pha chứa:

Ceftiofur base:.....................................................................10g
Dung môi (medium triglycerides, L90H, CEp) vđ................100ml

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm dưới da cổ sau gáy.
Gà, Ngan, Vịt: Pha 1 lọ AZ.CEPTY 100 LA 30ml với 70ml dung môi lắc kỹ, sau đó tiêm 1ml/5kgTT (100ml tiêm cho 500kgTT), trong trường hợp bệnh nặng tiêm 0,3-0,5ml/kgTT, cần thiết nhắc lại sau 48-72h.

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng.

QUY CÁCH: Hộp = 1 cặp 2 lọ 10ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - CEFTIKETO - GV
THUỐC THÚ Y - CEFTIKETO - GV
Đặc trị ORT, CRD, E.coli, nhiễm trùng huyết trên gà, vịt, ngan

Đặc trị ORT, CRD, E.coli, nhiễm trùng huyết trên gà, vịt, ngan

THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Ceftiofur base......................................7,5 g
Ketoprofen............................................10 g
Dung môi đặc biệt vừa đủ.................100ml

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm dưới da hoặc sâu bắp thịt, ngày 1 lần trong 3 ngày.
Gà, vịt, ngan: 1 ml/10kgTT/ngày hoặc 0,3-0,5 ml/con tùy vào trọng lượng.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: 4 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

 

QUY CÁCH: 100 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.GENTAMOX
THUỐC THÚ Y - VIA.GENTAMOX
Đặc trị nhiễm khuẩn, viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung

Đặc trị nhiễm khuẩn, viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Amoxycillin (trihydrate)..............................15 g
Gentamicin (sulfate)....................................4 g
Dung môi đặc biệt vđ..............100 ml

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, dưới da, xoang bụng, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Liều chung:.....................................1ml/10kgTT/ngày.
 
THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
KT thịt: 30 ngày! KT sữa: 02 ngày!
 
BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!
 
HẠN SỬ DỤNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
 
QUY CÁCH:  Lọ 20ml và 100ml.
Xem chi tiết