Sản phẩm của VIETANHVIAVET Sản phẩm của VIETANHVIAVET
01Dung dịch kháng sinh tiêm
Lọc theo:
AZ.OXYTOCIN
AZ.OXYTOCIN
HỖ TRỢ SINH SẢN CHO GIA SÚC

* THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:

Oxytocin synthetic..........................100 UI

Dung môi vđ....................................100 ml

* CÔNG DỤNG

Trị bệnh liệt tử cung, làm co tử cung, thúc đẻ khi khó đẻ.

Phòng băng huyết, chảy máu tử cung khi đẻ.

Đẩy sạch nhau thai và các sản dịch trong tử cung ra nhanh.

Kích thích tiết sữa, trị liệt ruột, bí đái.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG

- Tiêm bắp thịt, dưới da hoặc tĩnh mạch.

- Tiêm các lần kế tiếp phải cách nhau 30 phút.

Trâu, bò, ngựa:..............................3-5ml

Heo:..................................................2-4ml

Dê, cừu:............................................1-2ml

Chó, mèo:.....................................0,5-1ml

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 100 ml 

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.FLO-DOXY
THUỐC THÚ Y - AZ.FLO-DOXY
ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI - TIÊU CHẢY - LEPTO

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Florfenicol......................................................10 g
Doxycyclin hyclate.........................................10 g
Dung môi, tá dược vđ....................................100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị các bệnh viêm phổi, viêm màng phổi, viêm teo mũi, viêm giác mạc kết mạc truyền nhiễm, viêm phổi truyền nhiễm, đặc biệt viêm phổi do Mycoplasma ở heo gây ho suyễn mãn tính, thở dốc, tụ huyết trùng. Các bệnh đường tiêu hóa, niệu-sinh dục: viêm ruột tiêu chảy, Lepto, hồng lỵ, viêm tử cung, viêm vú, viêm khớp. Sảy thai sớm, sưng tinh hoàn, bao tinh hoàn, các trường hợp bỏ ăn không rõ nguyên nhân ở trâu, bò, heo.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, liệu trình 3-5 ngày
Heo...................…............1ml/12-15kgTT/ngày.
Trâu, bò...........................1ml/15-20kgTT/ngày.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt:
Heo: 34 ngày!
Trâu, bò: 40 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.AZORO LA
THUỐC THÚ Y - AZ.AZORO LA
ĐẶC TRỊ: VIÊM PHỔI, SỐT ĐỎ BỎ ĂN, SƯNG PHÙ ĐẦU, TIÊU CHẢY, PHÓ THƯƠNG HÀN

THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:
Enrofloxacin base..........................................................20 g
Meloxicam..............................................................2 g
Dung môi đặc biệt có tác dụng kéo dài vđ........100 ml

CHỈ ĐỊNH
- Trâu, bò, bê, ghé, dê, cừu, lạc đà: Đặc trị các bệnh E.coli, phó thương hàn, viêm phổi, phế quản - phổi, hen suyễn, viêm da.
- Heo: Đặc trị tiêu chảy, phó thương hàn, nhiễm trùng huyết, hen suyễn, viêm phế quản - phổi, viêm teo mũi, viêm vú - viêm tử cung - mất sữa (MMA), sưng phù đầu, viêm khớp, viêm móng, bệnh sốt đỏ bỏ ăn, LMLM kế phát ở lợn.
- Chó, mèo: Đặc trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, tiết niệu, hô hấp và nhiễm khuẩn da, tai, viêm mũi.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm dưới da một liều duy nhất với bê, nghé, cừu, dê, lạc đà, chó, mèo. Tiêm bắp một liều duy nhất với heo. Nếu cần thiết có thể tiêm lặp lại sau 3 - 4 ngày điều trị.
Bê, nghé, cừu, dê, lạc đà.........................2,5ml/100kgTT
Heo............................................2ml/100kgTT.
Chó, mèo...................................0,1ml/10kgTT.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: 28 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZTOSAL
THUỐC THÚ Y - AZTOSAL
KÍCH THÍCH TĂNG TRƯỞNG, SINH SẢN, PHỤC HỒI SỨC KHỎE

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:

Butaphosphan...........................................10 g

Vitamin B12...............................................5 mg

Dung môi vừa đủ...................................100 ml

* CÔNG DỤNG

Điều trị cà phòng bênh thiếu máu, thiếu Photpho và Vitamin B12, bệnh rối loạn sinh sản, tăng khả năng sinh sản.

Tăng năng suất vật nuôi, kích thích tăng trưởng và phát triển gia súc non, làm cho vật nuôi béo khỏe, da hồng hào, lông mượt.

Điều trị còi xương, suy dinh dưỡng, gầy còm. Kết hợp tiêm với CaMgColin điều trị bệnh co giật, bại liệt đạt hiệu quả cao.

Phục hồi nhanh sức khỏe cho vật nuôi do làm việc nặng, sinh đẻ, sau điều trị bệnh do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng...

Tăng sản lượng trứng, tăng tỷ lệ ấp nở cao đối với gia cầm, chim cút, chống mổ lông, rụng lông, kích thích mọc lông trên ngan.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG

- Tiêm bắp, dưới da, ven, cho uống ngày 1 lần trong 4-5 ngày.

Heo, dê, cừu:.................1ml/10-15kgTT/ngày.

Trâu, bò, ngựa:..............1ml/20kgTT/ngày.

Chó, mèo:.......................0,5-5ml/con/ngày.

Gia cầm, chim:

+ Tiêm dưới da:.................1ml/2-3kgTT/ngày.

+ Cho uống:.......................0,5-2,5ml/lít nước.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 100 ml

Xem chi tiết
 THUỐC THÚ Y - CHLOTERASON
THUỐC THÚ Y - CHLOTERASON
ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢY - KIẾT LỴ, SƯNG PHÙ ĐẦU

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Doxycycline hyclate.......................................250mg
Dung môi, tá dược đặc biệt vđ......................5 ml

CHỈ ĐỊNH
Chó mèo: Đặc trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline như:bệnh kiết lỵ, tiêu chảy ra máu tươi hoặc máu đen, hôi tanh kèm theo sốt , bỏ ăn, nôn mửa, mắt có dử, mũi khô. Bệnh viêm xoang mũi, viêm phế quản, viêm phổi, viêm đường niệu-dục, viêm khớp, móng

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm sâu bắp thịt (I.M), liệu trình 3-5 ngày
Chó mèo dưới 5kg:...................................1ml/2-3kgTT/ngày.
Chó mèo trên 5kg......................................1ml/5-10kgTT/ngày.

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Lọ 5ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - FOTYKET ORT
THUỐC THÚ Y - FOTYKET ORT
ĐẶC TRỊ ORT, CRD, VIÊM PHỔI, VIÊM KHỚP

THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:
Fosfomycin natri.......................................10g
Tylosin......................................................5g
Ketoprofen................................................3g
Dung môi, tá dược vđ...............................100ml

CHỈ ĐỊNH
- Gia cầm: Đặc trị ORT, CRD. Ngoài ra thuốc được dùng điều trị các bệnh Coryza, tụ huyết trùng, E.coli, tụ cầu, thương hàn, bệnh virus vẹt, viêm rốn, nhiễm trùng lòng đỏ và viêm khớp do vi khuẩn Mycoplasma
- Trâu, bò, heo, chó, mèo: Viêm phổi, viêm phế quản phổi, viêm phổi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, viêm vú, nhiễm trùng đường sinh dục, viêm rốn và viểm khớp do vi khuẩn.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiểm sâu bắp thịt (I.M), liệu trình 3-5 ngày
Trâu , bò:......................................1ml/5kgTT/ngày
Heo, dê, chó:................................1ml/10kgTT/ngày

QUY CÁCH: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - GENTAMAX
THUỐC THÚ Y - GENTAMAX
ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI, VIÊM PHẾ QUẢN, VIÊM TIẾT NIỆU

THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:
Gentamicin Sulphate.............................10 g
Tá dược vừa đủ................................100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị các bệnh viêm phổi, phế quản, viêm khớp do Mycoplasma, viêm tiết niệu, viêm tử cung, âm đạo, viêm vú, viêm da; viêm ruột ỉa chảy, bệnh CRD, tụ huyết trùng.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt: liệu trình 3-5 ngày.
Gia cầm..................0,1ml/kg hay 1ml/5-10kgTT.
Heo........................................1-2ml/50kgTT.
Trâu, bò, ngựa, cừu.......... 2-4ml/100kgTT.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt............07 ngày!
Khai thác sữa...........03 ngày!
Khai thác trứng..........0 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: 100 ml, 20 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - LINCOMAX
THUỐC THÚ Y - LINCOMAX
Đặc trị viêm phổi, viêm khớp, nhiễm trùng có mủ, nhiễm trùng huyết

THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:
Lincomycin (HCL)...................................10 g
Dung môi, tá dược vđ.............................100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị các bệnh viêm phổi, viêm khớp, kiết lỵ, viêm ruột, đóng dấu, áp xe, viêm niệu đạo, ổ mủ, viêm rốn, nhiễm trùng vết thương, viêm mũi, viêm da, thối móng, viêm bờ móng, CRD. Nhiễm trùng huyết, tụ cầu, liên cầu, xạ khuẩn, viêm tai giữa trên heo, bê, nghé, dê, cừu, chó, mèo và gia cầm.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, ngày 1 lần trong 3 - 5 ngày
Bê, nghé, dê, cừu........1 ml/10kg TT /ngày.
Heo.............................1-2ml/10kg TT /ngày.
Chó, mèo.........................1 ml/5kgTT/ngày.
Gia cầm............................1ml/5kgTT/ngày.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: 7 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - LINCOSPEC
THUỐC THÚ Y - LINCOSPEC
ĐẶC TRỊ BỆNH DO E.COLI, CRD, ORT GHÉP CRD, VIÊM KHỚP, HO, SUYỄN

THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:
Lincomycin as HCL H2O...........................5,0 g
Spectinomycin as 2HCL 5H2O................10,0 g
Dung môi vđ............................................100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị hen gà (CRD), bệnh do E.coli gây viêm ruột tiêu chảy, bệnh ORT ghép CRD. Bệnh viêm phổi, áp xe mủ, viêm cơ, viêm khớp, kiết lỵ.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, dưới da liệu trình 3-5 ngày.
Gia cầm: Tiêm 1ml/3-5kgTT/ngày, để hiệu quả cao với bệnh ORT nên pha với GENTAMAX theo tỷ lệ 1:1 sau đó tiêm theo liều:
- Gà 0,5 - 1kg tiêm..............0,2-0,3ml/con.
- Gà 1,2 - 1,8kg tiêm...........0,4-0,5ml/con.
- Gà trên 2kg tiêm..................0,8-1ml/con.
Cần thiết nhắc lại sau 48h.
- Bò, heo, dê, bê:.........1ml/10kgTT/ngày.
- Heo con, chó, mèo:......1ml/5kgTT/ngày.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: 07 ngày!
Khai thác trứng: 0 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: 100 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - MAXFLO LA
THUỐC THÚ Y - MAXFLO LA
ĐẶC TRỊ BỆNH SUYỄN HEO, TỤ HUYẾT TRÙNG, NHIỄM KHUẨN KẾ PHÁT

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Florfenicol....................................................40 g
Dung môi vđ.....................................100 ml

CHỈ ĐỊNH
Heo: Đặc trị suyễn, viêm phổi dính sườn do Haemophillus, tụ huyết trùng, nhiễm khuẩn kế phát trong bệnh tai xanh, viêm khớp, viêm vú.
Trâu, bò: Đặc trị các bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, tiêu chảy, thối móng, viêm vú, viêm kết mạc mắt.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Sử dụng kim tiêm số 12 hoặc 16.
Heo................................................1ml/25-30kgTT/lần.
Tiêm bắp 2 mũi cách nhau 48 giờ.
Trâu, bò:
- Tiêm bắp...........................................1ml/20kgTT/lần.
Tiêm 2 mũi cách nhau 48 giờ.
- Dưới da.........................1ml/10kgTT, 1 mũi duy nhất.
Không tiêm quá 10 ml tại 1 vị trí.
Không sử dụng cho bò đang vắt sữa làm thực phẩm cho người.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: Trâu, bò 30 ngày! Heo 14 ngày!
Khai thác sữa: 05 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.BROMHEXIN
THUỐC THÚ Y - VIA.BROMHEXIN
TRỊ: LONG ĐỜM, THÔNG KHÍ QUẢN, TRỊ HO SUYỄN, KHÓ THỞ

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Bromhexine HCL...................................300 mg
Dung môi đặc biệt vừa đủ......................100 ml

* CÔNG DỤNG
Tác dụng loãng đờm, long đờm, tan đờm, thông khí quản, cắt cơn ho hen.
Hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản, viêm phổi do Mycoplasma trên trâu, bò, heo, chó, mèo.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Tiêm bắp thịt, liệu trình 3-5 ngày.
Trâu, bò................10-15ml/100kgTT/ngày.
Heo.............................1-3ml/10kgTT/ngày.
Chó, mèo.................0,2-0,3ml/kgTT/ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 100 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIAENRO 5
THUỐC THÚ Y - VIAENRO 5
ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢY, CHƯỚNG BỤNG ĐẦY HƠI

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Enrofloxacin base......................................5 g
Dung môi, tá dược vđ..........................100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa như: viêm ruột, tiêu chảy, chướng bụng, đầy hơi, phân trắng, phân vàng, phân màu xi măng, phân màu bùn, thương hàn, phó thương hàn, tụ huyết trùng.
Các trường hợp tiêu chảy không rõ nguyên nhân, bệnh nhiễm khuẩn kết hợp ở gia súc, gia cầm.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt (I.M), liệu trình 3-5 ngày
Trâu, bò.........................1ml/10kgTT/ngày.
Heo................................1ml/10kgTT/ngày.
Gà, vịt, ngan...................1ml/5kgTT/ngày.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
KT Thịt: Trâu, bò: 21 ngày! Heo: 07 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.GENTA - TYLOSIN max
THUỐC THÚ Y - AZ.GENTA - TYLOSIN max
Đặc trị viêm phổi - ho thở - tiêu chảy, ORT, CRD trên gia cầm

Đặc trị nhiễm trùng hô hấp, viêm phổi ghép tiêu chảy.

Đặc trị CRD, ORT trên gia cầm.

THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:
Tylosin tartrate........................................................15g
Gentamicin sulfate...................................................6 g
Dung môi, tá dược (Propylen Glycol) vđ...........100 ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị bệnh viêm đường hô hấp (CRD), ORT trên gia cầm. Bệnh viêm phổi, viêm màng phổi, viêm phế quản, tụ huyết trùng, viêm xoang mũi, bệnh viêm ruột tiêu chảy trên heo, trâu, bò, cừu, dê, chó, mèo.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt (I.M), liệu trình 3-5 ngày.
Trâu, bò...................1ml/25-30kgTT/ngày.
Heo, dê, cừu................1ml/20kgTT/ngày.
Chó, mèo, gia cầm......1ml/15kgTT/ngày.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: 07 ngày!
Khai thác sữa: 03 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: 100 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ GENTA-TYLOSIN
THUỐC THÚ Y - AZ GENTA-TYLOSIN
ĐẶC TRỊ HEN SUYỄN, VIÊM PHỔI, ỈA CHẢY NẶNG

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Gentamycin (Sulfate)........................1.600.000 IU
Tylosin Tartrate..................................8g
Vitamin A...........................................0,5g
Tá dược vừa đủ................................100g

CHỈ ĐỊNH
Trâu, bò, heo, dê, bê, chó: viêm phổi, ho suyễn, chảy nước mũi, kiết lỵ, ỉa ra máu. Bệnh phân trắng, phân vàng, bệnh sưng phù đầu của heo con.
Gà, vịt, ngan, chim cút: hen gà (CRD) thở khò khè, hen ghép đi ỉa, hen sưng đầu, khẹc vịt, bại liệt, sưng đầu, sưng mặt, mắt dính, sốt cao, tụ huyết trùng, mất định hướng, chết đột ngột, tiêu chảy, phân xanh, phân trắng.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Trâu, bò, heo, dê, bê, chó...........100g/500kgTT/ngày
hoặc 100g/80 lít nước uống hay 100g/100kgTĂ.
Gà, vịt, gà, chim cút.............100g/300-500kgTT/ngày
hoặc 100g/50 lít nước uống hay 100g/50kgTĂ.
Đặc biệt: thuốc còn dùng để úm gà, vịt, ngan, chim cút, ngỗng dùng bằng 1/3 liều chữa.

QUY CÁCH: 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.CEFGAVI
THUỐC THÚ Y - AZ.CEFGAVI
ĐẶC TRỊ E.COLI BẠI HUYẾT, E.COLI KÉO MÀNG, HEN KHẸC, CRD, TIÊU CHẢY

* THÀNH PHẦN Trong 1 hộp thuốc chứa:
Ceftiofur Sodium.................................................1g và 4 g
Kèm lọ dung môi pha tiêm.....................100 ml và 300 ml

* CÔNG DỤNG
- Vịt: Phòng và trị các bệnh E.coli, Salmonella, tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm khớp, viêm xoang (khẹc vịt) và bại huyết ở vịt. Biểu hiện các triệu chứng ủ rũ, khẹc, sụi giò, bại cánh, ngoẹo đầu, run giật, thở khó, bơi xoay vòng, tiêu chảy, phân xanh, phân trắng, phân nhớt.
- Gà: Đặc trị các bệnh tụ huyết trùng, bạch lỵ, thương hàn, viêm khớp, CRD, CCRD. Biểu hiện bệnh: ủ rũ, xù lông, sã cánh, sốt, gà con ỉa phân trắng, gà lớn tiêu chảy phân nâu, vàng, trắng, xanh hoặc phân nhớt, chảy dịch mắt, dịch mũi, miệng chảy nhớt, thở khó, khò khè, viêm khớp, tỉ lệ đẻ giảm.
Khống chế tỉ lệ chết sớm ở gia cầm, thủy cầm 1 ngày tuổi do E.coli, viêm rốn...

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Tiêm dưới da cổ, ngày 1 lần trong 3 ngày.
- Rút 60ml từ chai dung môi pha tiêm (300ml) bơm vào chai thuốc bột, lắc cho tan đều. Sau đó bơm trở lại vào chai dung môi pha tiêm còn lại.
- Gia cầm, thủy cầm lớn...............1ml/3kgTT, ngày 1 lần trong 3 ngày.
- Gia cầm, thủy cầm 1 ngày tuổi......1ml/50 con. Tiêm 1 mũi duy nhất.
- Để dễ tiêm gà vịt 1 ngày tuổi, lấy......1ml AZ.CEFGAVI + 4ml dung dịch sinh lý hoặc nước cất = 5ml, sau đó tiêm dưới da 0,1ml/con.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 100 ml, 300 ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.GAMYCIN
THUỐC THÚ Y - AZ.GAMYCIN
Đặc trị các bệnh đường hô hấp, an toàn với heo mang thai và trâu bò cho sữa

THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Gamithromycin.....................................15g
Dung môi vđ.........................................100 ml

CHỈ ĐỊNH
- Heo: điều trị các bệnh đường hô hấp ở heo (MRP): viêm phổi - màng phổi do Actinobacillus, bệnh viêm đa xoang Glaser do Haemophilus parasuis, bệnh tụ huyết trùng do Pasteurella multocida.
- Trâu bò: Điều trị các bệnh hô hấp ở trâu, bò (BRD): bệnh tụ huyết trùng, các bệnh viêm phổi do Mannheimia haemolytica, Histophilus sommi...gây ra

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
* Tiêm dưới da:
- Heo Tiêm bắp cổ 1 liều duy nhất 1ml/25kgTT
không tiêm quá 5 ml mỗi vị trí tiêm
- Trâu, bò: tiêm bắp 1ml/25kgTT
không tiêm quá 10ml mỗi vị trí tiêm

QUY CÁCH: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.MARBOCIN
THUỐC THÚ Y - AZ.MARBOCIN
ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI, PHÓ THƯƠNG HÀN

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Marbofloxacin.....................................10g
Dung môi vđ.......................................100ml

CHỈ ĐỊNH
Bệnh viêm phổi phức hợp, viêm phổi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, phó thương hàn, tiêu chảy, sưng phù đầu, viêm đường niệu-sinh dục, viêm tử cung, viêm vú trên heo, bê, nghé, trâu, bò.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Heo, bê, nghé: tiêm bắp 1ml/50kgTT, ngày 1 lần trong 3-5 ngày
- Trâu, bò: tiêm bắp 2ml/25kgTT, một liều duy nhất.
* Tiêm tĩnh mạch , dưới da 1ml/50kgTT, ngày 1 lần trong 3-5 ngày

QUY CÁCH: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - DOXTYL LA
THUỐC THÚ Y - DOXTYL LA
Đặc trị bệnh suyễn heo, hồng lỵ

THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Doxycycline............................10g
Tiamulin..................................10g
Dung môi vđ...........................100ml

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị bệnh suyễn heo. Ngoài ra thuốc còn dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như: Viêm màng phổi (APP), tụ huyết trùng, tụ cầu, Corynbacterium, Clostridium perfringens, Haemophillus spp, Rickettsia, Glasser, viêm hồi tràng, hồng lỵ, Lepto, viêm tử cung, viêm khớp, bao khớp trên heo, bê, nghé.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, liệu trình 3-5 ngày.
Heo, bê, nghé:...................1-2 ml/25kgTT/ngày

QUY CÁCH: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y-  AZ. OXYTOCIN
THUỐC THÚ Y- AZ. OXYTOCIN
GIẢM ĐAU, THÚC ĐẺ, KÍCH THÍCH TIẾT SỮA

* THÀNH PHẦN trong 5ml chứa:

Oxytocin synthetic..........................50 UI

* CHỈ ĐỊNH

Giảm đau khi chuyển dạ, thúc đẻ, kích thích tiết sữa,và phòng băng huyết đẩy sạch nhau thai ra ngoài.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG

- Tiêm bắp thịt, dưới da hoặc tĩnh mạch.

- Tiêm các lần kế tiếp phải cách nhau 30 phút.

Trâu, bò, ngựa:..............................3-5ml

Heo:..................................................2-4ml

Dê, cừu:............................................1-2ml

Chó, mèo:.....................................0,5-1ml

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 5 ml 

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.KHỚP
THUỐC THÚ Y - VIA.KHỚP
GIẢM ĐAU - HẠ SỐT - CHỐNG VIÊM
* THÀNH PHẦN trong 50ml chứa:
Phenylbutazone......................................5g
Dung môi vđ......................................50ml


* CÔNG DỤNG
Đặc trị viêm khớp, viêm cơ, viêm móng, bong gân, áp xe, chấn thương.
Bệnh viêm dây thần kinh, viêm màng hoạt dịch, nhiễm trùng mô mềm. Đặc biệt thuốc có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm mạnh, nên kết hợp với kháng sinh khi điều trị bệnh.

* CÁCH DÙNG - LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt (I.M), dùng 3-5 ngày
Gia súc:.............................. 2ml/10kgTT trong ngày đầu, các ngày sau tiêm 1ml/10kgTT
Chó:....................................... cho uống 1ml/7,5kgTT, ngày uống 2-3 lần
Lưu ý: Không dùng quá 20ml cho mỗi chỗ tiêm trên bò


* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 50ml
Xem chi tiết
CẶP KHÁNG SINH CAO CẤP ĐẶC TRỊ BỆNH CHÓ MÈO
CẶP KHÁNG SINH CAO CẤP ĐẶC TRỊ BỆNH CHÓ MÈO
ĐẶC TRỊ NHANH MẠNH CÁC BỆNH CHÓ MÈO

METHOCIN
THÀNH PHẦN
 Trong 10ml chứa:

Sulfadimethoxine sodium..............................2.000mg
Trimethoprim....................................................400mg
Dung môi, tá dược vđ........................................10 ml

CHỈ ĐỊNH
Sulfadimethoxine và Trimethoprim, có tác dụng hiệp đồng và kéo dài, do vậy thuốc có phổ kháng khuẩn rộng, đặc trị các nhiễm khuẩn như: tiêu chảy nặng kéo dài, viêm ruột ỉa ra máu tươi, hoặc đen hôi, kiết lỵ, nôn mửa, mắt có dử, mũi khô, bệnh kế phát care, viêm tử cung, viêm phổi, viêm da, viêm tai ở chó, mèo.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, dưới da, liệu trình 3-5 ngày
Chó, mèo...................…............1ml/8-10kgTT/ngày.


AZTOSAL

THÀNH PHẦN Trong 10ml chứa:
Butaphosphan..............................1.000mg
Vitamin B12......................................0,5mg
Dung môi, tá dược vđ........................10 ml

CHỈ ĐỊNH
Điều trị và phòng bệnh thiếu máu, rối loạn sinh sản, còi xương, suy dinh dưỡng. Phục hồi nhanh sức khỏe, hỗ trợ, tăng sức đề kháng, điều trị các bệnh do virus, vi khuẩn, kí sinh trùng. 

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, dưới da, ven, ngày 1 lần trong 4-5 ngày
Chó, mèo...................…............1ml/8-10kgTT/ngày.

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Hộp 2lọ x10ml

Xem chi tiết
GÀ ĐÁ - ĐẶC TRỊ GÀ BỊ CỰA SAU KHI ĐÁ
GÀ ĐÁ - ĐẶC TRỊ GÀ BỊ CỰA SAU KHI ĐÁ
TAN MÁU BẦM, PHÙ NỀ, TIÊU VIÊM

LINCOSPEC
THÀNH PHẦN
 Trong 10ml chứa:

Lincomycin HCl................................500mg
Spectinomycin................................1000mg
Dung môi, tá dược vđ....................... 10 ml

CÔNG DỤNG
- Đặc trị khò khè, sổ mũi, vảy mỏ, mắt có bọt, mủ ở mắt.
- Phòng và điều trị các bệnh Thương hàn, bạch lỵ... gây nên biểu hiện: chướng diều, phân xanh, phân trắng, khô chân, ủ rủ, bỏ ăn, uống ít...


ACHYMOSIN
THÀNH PHẦN
 Trong 10ml chứa:

Alfachymotrypsin..............................40mg
Trypsin..............................................10mg
Dung môi, tá dược vđ....................... 10 ml

CÔNG DỤNG
Achymosin giúp gà mau lành vết thương, tan máu bầm, không bị "ké", không bị phù, xẹp chỗ sưng phồng, làm vết thương nhanh khô, chống chướng diều, làm tiêu sưng và giúp da gà thêm săn chắc.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Gà chọi ( gà đá) chích bắp thịt hoặc dưới da. Dùng 2-3 ngày liên tục
Pha thuốc Achymosin và Licospec theo tỷ lệ 1:1, sau đó tiêm liều: 
Gà 0,5 - 1kg:............................0,2-0,3ml/con
Gà 1,1 - 2kg: ...........................0,4-0,5ml/con
Gà trên 2kg:................................0,8-1ml/con

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Hộp 2lọ x10ml

Xem chi tiết
BỘ KHÁNG SINH VỊT NGAN 3 SẢN PHẨM
BỘ KHÁNG SINH VỊT NGAN 3 SẢN PHẨM
ĐẶC TRỊ E.COLI KÉO MÀNG, BẠI HUYẾT, ORT, NHIỄM TRÙNG HUYẾT, TỤ HUYẾT TRÙNG


 

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - APRACOLI
THUỐC THÚ Y - APRACOLI
ĐẶC TRỊ E.COLI SƯNG PHÙ ĐẦU - TIÊU CHẢY TRÊN HEO

Đặc trị: E.coli sưng phù đầu - Tiêu chảy trên heo.

THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Apramycin sulfat..........................20.000 mg
Colistin sulfat..........................50.000.000 IU
Vitamin B3..........................................500 mg
Atropin sulfat.........................................50 mg
Dung môi vđ........................................100 ml

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt ngày 1 lần, liệu trình 4-5 ngày liên tiếp.
Liều dùng trong 1 lần trên con:
Heo........................................1ml/20-25kgTT
Ngựa, Trâu, Bò ...................1ml/40-50kgTT
Bê, Nghé, Ngựa con...........1ml/30-35kgTT
Chó, mèo................................1ml/5-10kgTT

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt, sữa: 7 ngày!

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng.

QUY CÁCH: 20ml, 100ml

Xem chi tiết