Sản phẩm của VIETANHVIAVET Sản phẩm của VIETANHVIAVET
01Kháng sinh dạng bột hòa tan
Lọc theo:
THUỐC THÚ Y - AZ DOXTYL 300 extra
THUỐC THÚ Y - AZ DOXTYL 300 extra
ĐẶC TRỊ CRD VÀ CÁC BỆNH GHÉP

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Tylosin tartrate....................................10g
Doxycyclin hyclate..............................20g
Tá dược vđ ........................................100g

CHỈ ĐỊNH
Gia cầm: Đặc trị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhậy cảm với Doxycycline và Tylosin trên gia cầm như: Bệnh đường hô hấp cấp và mãn tính, CRD (hen nặng, khò khè, vẩy mỏ, chảy nước mắt, sưng phù đầu) và các bệnh hen ghép (CRD ghép Coryza, CRD ghép ORT,...) các trường hợp viêm khớp do Mycoplasma

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình liên tục 3-5 ngày.
Gia cầm…..................10g/100kgTT/ngày hoặc 10g/20-30lít nước

QUY CÁCH: Gói 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.DONALD
THUỐC THÚ Y - VIA.DONALD
ĐĂC TRỊ GÀ RÙ, GÀ TOI

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Ampicillin trihydrate.................................................4.000mg
Erythromycin thiocyanate........................................4.000mg
Tá dược vđ..............................................................100g

CHỈ ĐỊNH
Gia cầm: Thuốc có tác dụng điều trị các bệnh nhiễm trùng nhạy cảm với Ampicillin và Erythromycin. Đặc hiệu với bệnh gà rù, gà toi, xù lông, sã cánh, mào thâm, chướng diều, khô chân, ăn không tiêu. Gia cầm tiêu chảy phân xanh, phân trắng, nghẹo đầu, nghẹo cổ, gục đầu, sệ đít, chân lạnh, ủ rũ, thở khò khè, vảy mỏ, chết đột ngột.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hay trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Gia cầm...........................10g/20kgTT hoặc 2g/lít nước uống.

QUY CÁCH: Gói 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.ECOLISAL
THUỐC THÚ Y - AZ.ECOLISAL
ĐẶC TRỊ: E.COLI, THƯƠNG HÀN, TIÊU CHẢY NẶNG TRÊN GIA CẦM

* THÀNH PHẦN Trong 1kg chứa:
Flumequine sodium...............................100 g
Tá dược vừa đủ.......................................1 kg

* CÔNG DỤNG
Đặc trị bệnh do E.coli, Salmonella, Tụ huyết trùng mẫm với Flumequine trên gia cầm, bê.
Gia cầm: Đặc trị bệnh do E.coli, Salmonella gây tiêu chảy nặng, phân nhiều nước, phân xanh, phân trắng, phân trắng dính hậu môn ở gà con, sệ bụng, sã cánh, viêm rốn, lòng đỏ không tiêu, viêm và hoại tử buồng trứng ở gia cầm đẻ trứng. Thuốc đặc hiệu với bệnh trắng trứng ở chim cút.
: Đặc trị bệnh do E.coli, Salmonella gây rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày.
Gia cầm...................1g/6kgTT/ngày hoặc 1g/1-2lít nước uống.
.............................1g/10-15kgTT/ngày.
Phòng bệnh: Dùng bằng 1/2 liều trị.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 20g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - SANFO.FLOMAX
THUỐC THÚ Y - SANFO.FLOMAX
ĐẶC TRỊ BỆNH CRD, CRD GHÉP ORT, SUYỄN HEO, VIÊM PHỔI GHÉP THƯƠNG HÀN

* THÀNH PHẦN Trong 1kg chứa:
Florfenicol..........................................40 g
Tá dược vừa đủ.................................1 kg

* CÔNG DỤNG
- Đặc trị nhiễm khuẩn đường hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên gia cầm và heo.
Gia cầm: Đặc trị bệnh hen gà (CRD), CRD ghép ORT, CRD ghép E.coli kết hợp (CCRD), hen gà ghép tiêu chảy, Coryza, hen ghép thương hàn.
Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi do Mycoplasma gây ho khan, ho kéo dài, viêm phổi dính sườn, viêm phổi ghép phó thương hàn. Trị các bệnh kế phát heo tai xanh (P.R.R.S) dùng 7 ngày liên tục.
- Thuốc đạt hiệu quả cao khi dùng cho heo, gà, vịt ăn định kỳ 20 ngày/đợt, mỗi đợt 3-5 ngày phòng các bệnh viêm phổi, viêm phế quản, viêm phổi ghép tiêu chảy, phó thương hàn mà dùng thuốc khác không hiệu quả.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Liều trị:
Gia cầm......100g/400kgTT/ngày hoặc 1g/lít nước.
Heo...............2g/kgTĂ/ngày hoặc 2Kg/tấnTĂ/ngày.
Liều phòng: Dùng bằng 1/2 liều trị.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.GENTADOX
THUỐC THÚ Y - VIA.GENTADOX
HEN GÀ, SUYỄN HEO, TIÊU CHẢY

* THÀNH PHẦN Trong 1 kg chứa:
Gentamicin sulfate.......................................100 g
Doxycycline hyclate.......................................30 g
Tá dược đặc biệt vđ.......................................1 kg

* CÔNG DỤNG
Điều trị các bệnh nhiễm trùng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin và Doxycycline:
Gia cầm: CRD- bệnh hen, thở khò khè, CRD ghép E.coli kết hợp (CCRD). CRD ghép viêm ruột tiêu chảy phân xanh, phân trắng.
Gia súc: Bệnh viêm đường hô hấp, ho suyễn, viêm phổi, viêm phế quản. Bệnh viêm ruột tiêu chảy phân trắng, phân vàng, phân màu bùn.

* CÁCH DÙNG & LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày.
- Trị bệnh:
Gia cầm............1g/5kgTT/ngày hoặc 1g/lít nước uống.
Gia súc.......................1g/10kgTT/ngày hoặc 2g/kg TĂ.
- Phòng bệnh: Dùng liều bằng 1/2 liều trị bệnh.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 1kg, 100g.

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ APRACIN 50
THUỐC THÚ Y - AZ APRACIN 50
ĐẶC TRỊ E.COLI KÉO MANG, THƯƠNG HÀN, VIÊM RUỘT HOẠI TỬ

THÀNH PHẦN Trong 1 kg chứa:
Apramycin .....................................500g
Tá dược vđ…………………........…1kg

CHỈ ĐỊNH
- Gia cầm: Đặc trị viêm ruột tiêu chảy do E.coli, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm ruột hoại tử do Clostridium, E.coli kéo màng trên gia cầm
- Heo, bê, cừu, thỏ: Bệnh tiêu chảy phân trắng, phân vàng, phó thương hàn, E.coli dung huyết, nhiễm khuẩn gây tiêu chảy, chướng bụng đầy hơi.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Gia cầm:.......................100g/1-1,5 tấnTT/ngày hoặc 100g/200-300 lít nước cho uống.
- Heo, bê, nghé, thỏ, cừu:.................10g/200-250kgTT/ngày.
Liều phòng: dùng bằng 1/2 liều tr

QUY CÁCH: Gói 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.GENTIDOX
THUỐC THÚ Y - VIA.GENTIDOX
ĐẶC TRỊ CRD VÀ CÁC BỆNH GHÉP

THÀNH PHẦN 
Gentamycin sulfate..........................10g
Doxycycline hyclate ........................20g
Tá dược vđ......................................100g

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin và Doxycycline trên gia cầm.
- Gia cầm: Đặc trị các bệnh đường hô hấp cấp và mãn tính: CRD (hen nặng, khò khè, vẩy mỏ, chảy nước mắt, sưng phù đầu) và các bệnh hen ghép (CRD ghép tiêu chảy, CRD ghép E.coli, CRD ghép Coryza…). Bệnh đường tiêu hóa: tiêu chảy do E.coli, thương hàn, bạch lỵ, bệnh tụ huyết trùng gia cầm.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình liên tục 3-5 ngày.
Gia cầm….........10g/150-200kgTT/ngày hoặc 30g/100lít nướC

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng!

QUY CÁCH: Gói 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.OXONIC
THUỐC THÚ Y - AZ.OXONIC
ĐẶC TRỊ BỆNH DO E.COLI (MÀNG GAN, TIÊU CHẢY) THƯƠNG HÀN

THÀNH PHẦN Trong 1 kg chứa:
Acid oxolinic.........................................200 g
Tá dược vđ..........................................1kg

CHỈ ĐỊNH
Gia cầm: Đặc trị nhiễm khuẩn viêm ruột tiêu chảy do E.coli, thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầm với các biểu hiện: Tiêu chảy phân xanh, phân trắng, bại huyết, kéo màng trên gan, bao tim, chướng diều,...do E.coli; bệnh thương hàn gây viêm rốn, không tiêu lòng đỏ trê ngà nhỏ và hoại tử buồng trứng trên gà lớn, bệnh Coryza.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình liên tục 3-5 ngày.
Gia cầm..............10g/100kgTT/ngày hoặc 10g/20-30 lít nước.
Liều phòng: Dùng bằng 1/2 liều trị.

QUY CÁCH: Gói 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ-DOXY 50S
THUỐC THÚ Y - AZ-DOXY 50S
ĐẶC TRỊ CRD, HO SUYỄN VÀ CÁC BỆNH GHÉP TRÊN HEO, GIA CẦM

THÀNH PHẦN 
Doxycycline hyclate......................50 g
Tá dược vđ...................................100 g

CHỈ ĐỊNH
Gia cầm: Đặc trị viêm mũi, viêm phổi (CRD), viêm phổi ghép, viêm đường tiêu hóa với các biểu hiện: hen nặng, hen sưng phù đầu, hen ghép E.coli kết hợp (CCRD), hen ghép tiêu chảy, Coryza, bạch lỵ, thương hàn.
Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi do Mycoplasma gây ho khan, ho kéo dài, viêm phổi dính sườn, lepto, hồng lỵ.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Liều trị:
- Gia cầm..........1g/20kgTT/ngày hoặc 6g/10kgTĂ hay 3g/10lít nước/ngày.
- Heo.....................1kg/2tấnTĂ/ngày hoặc 20-25g/100lít nước uống/ngày.

QUY CÁCH: Gói 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ MOXY 50S
THUỐC THÚ Y - AZ MOXY 50S
ĐẶC TRỊ E.COLI, CORYZA, TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM PHỔI

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Amoxycillin trihydrate.................................50g (pot.)
Tá dược vđ ................................................100g

CHỈ ĐỊNH

Đặc trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin:
- Gia cầm: Đặc trị bệnh do E.coli (phân xanh, phân trắng, viêm kéo màng trắng ở gan và tim. Bệnh sổ mũi truyền nhiễm - sưng phù đầu gà (Coryza), viêm ruột hoại tử, tụ huyết trùng, thương hàn, CRD.
- Heo: Đặc trị viêm phổi, tụ huyết trùng, tiêu chảy phân trắng, phân màu xi măng, hồng lỵ, viêm vú, viêm tử cung.


CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG

Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình liên tục 3-5 ngày.
- Gia cầm:
+ Liểu phòng..........50g/200lít nước hoặc 10g/400kgTT/ngày
+ Liều trị:................100g/200lít nước uống hoặc 10g/200kgTT/ngày

- Heo….......................2g/50kgTT, ngày 2 lần hoặc 150g/100kgTĂ

QUY CÁCH: Gói 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - B.M.D. BACITRACIN MEDI GOLD
THUỐC THÚ Y - B.M.D. BACITRACIN MEDI GOLD
ĐẶC TRỊ VIÊM RUỘT HOẠI TỬ TRÊN GIA CẦM, HEO AN TOÀN CHO GÀ ĐẺ, NÁI BẦU, TĂNG SẢN LƯỢNG TRỨNG

* THÀNH PHẦN Trong 1 kg chứa:
Bacitracin methylene disalicylate:.........................150 g
Tá dược vừa đủ:.....................................................1 kg

* CÔNG DỤNG
- Đặc trị viêm ruột hoại tử do Clostridium SPP., hồng lị, tiêu chảy trên gia cầm, thủy cầm, chim cút, bồ câu, heo.
- Nái bầu: để phòng bệnh viêm ruột tiêu chảy gây ra bởi Clostridium perfringens trên heo con theo mẹ.
- Kích thích thèm ăn, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn (Giảm FCR) trên heo, gia cầm, thủy cầm, rút ngắn thời gian nuôi, tăng tỷ lệ nạc, tăng sản lượng trứng.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Trộn vào thức ăn hỗn hợp hoặc hòa vào nước uống 5 - 7 ngày.
Gia cầm:
- Điều trị viêm ruột hoại tử do Clostridium spp., hoặc tiêu chảy do các loại vi khuẩn khác:
Liều:.........100g/1-1.2 tấnTT hoặc gói 100g/200-250kgTĂ.
- Phòng bệnh viêm ruột hoại tử, tiêu chảy, kích trứng, tăng trọng:
Liều..........100g/2-2.4 tấnTT hoặc gói 100g/400-500kgTĂ.
Heo:
- Điều trị viêm ruột hoại tử, hồng lỵ:
Liều..................100g/500 lít nước uống hoặc gói 100g/1tấnTĂ/ngày.
- Phòng viêm ruột hoại tử và tiêu chảy và để tăng trọng:
Liều...............100g/1.000 lít nước uống hoặc gói 100g/2tấnTĂ/ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 1kg, 100g

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - CHLORACIN 50S
THUỐC THÚ Y - CHLORACIN 50S
ĐẶC TRỊ: NHIỄM KHUẨN HỆ HÔ HẤP - TIÊU HÓA

* THÀNH PHẦN Trong 1kg chứa:
Chlortetracyclin HCL................................500 g
Tá dược vừa đủ.........................................1 kg

* CÔNG DỤNG
- Gà, vịt ngan, cút:
Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn huyết, bại huyết ơt vịt, viêm rốn, tụ huyết trùng, viêm ruột do E.coli, bạch lỵ, thương hàn, Coryza, CRD.
Đặc rtij bội nhiễm trong các bệnh do virus, cầu trùng, Stress..
- Heo:
Đặc trị các bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn, viêm phổi dính sườn (APP), Glasser (viêm đa xoang), tụ huyết trùng, viêm ruột hoại tử, co thắt ruột, nhiễm khuẩn E.coli, salmonella, liên cầu khuẩn, bệnh nghệ.
Phòng trị nhiễm khuẩn thứ phát trong bệnh do virus.
- Bê, nghé, cừu, dê, thỏ:
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn huyết, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm rốn.

* CÁCH DÙNG, LIỀU LƯỢNG
Hòa vào nước uống hoặc trộn thức ăn.
Gà, vịt ngan, cút, thỏ..........1g/12,5 lít nước uống hoặc 2g/2,5kgTĂ.
Bê, nghé, dê, cừu con....................1,2-2,4g/50kgTT/lần, 2 lần/ngày.
Trâu, bò, dê, cừu, heo......................1 - 2g/100kgTT/lần, 2 lần/ngày.
Phòng bệnh dùng ngày 1 lần trong 3-5 ngày.
Điều trị dùng 2 lần trong 5 - 10 ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 1kg, 100g

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - FLOAZMAX 50
THUỐC THÚ Y - FLOAZMAX 50
ĐẶC TRỊ CRD, ORT, VIÊM PHỔI, E.COLI, PHÓ THƯƠNG HÀN

THÀNH PHẦN Trong 1 kg chứa:
Florfenicol......................................500 g
Tá dược vđ......................................1 kg

CHỈ ĐỊNH
Gia cầm: Đặc trị (CRD) - khò khe, CRD sưng đầu, CRD ghép E.coli kết hợp (CCRD), CRD ghép ORT, CRD ghép tiêu chảy, Coryza, bạch lỵ, thương hàn.
Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi do Mycoplasma gây ho khan, ho kéo dài; viêm phổi dính sườn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, bệnh do E.coli: phân trắng, phân vàng.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Gia cầm........................100g/5.000kgTT/ngày hoặc 1g/10 lít nước.
Heo.....................................10g/1.000kgTĂ/ngày.

QUY CÁCH: Gói 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - LINSPEC EXTRA
THUỐC THÚ Y - LINSPEC EXTRA
ĐẶC TRỊ VIÊM HỒI TRÀNG, VIÊM PHỔI, MMA TRÊN HEO CRD, VIÊM KHỚP, VIÊM RUỘT TIÊU CHẢY TRÊN GIA CẦM

THÀNH PHẦN trong 100g chứa:
Lincomycin as HCL.....................................22,22g
Spectinomycin HCI.....................................44,44
Tá dược vđ.................................................100g

CHỈ ĐỊNH
Linspec Extra chỉ định điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin và Spectinomycin gây ra
- Heo: Mycoplasma, bệnh lý heo, viêm hồi tràng (IIeitis), viêm ruột do E.coli và Salmonella, hội chứng MMA trên heo nái. Tăng trọng nhanh, giảm FCR trên heo thịt
- Gia cầm: Đặc trị hen (CRD, CCRD), CRD ghép E.coli, viêm khớp, viêm ruột tiêu chảy E.coli, phân xanh, phân trắng, tụ huyết trùng, thương hàn.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
- Gia cầm:..............................100g/2lầnTT/ngày hoặc 1kg/20tấnTT/ngày hay 1g/4 lít nước.
- Heo:
+ Kiểm soát các bệnh đường ruột: Trộn 1-2kg/ 1 tấn cám, cho ăn trong giai đoạn có nguy cơ mắc bệnh.
+ Điều trị các bệnh đường ruột: Trộn 2kg/1 tấn cám, cho ăn trong giai đoạn có nguy cơ mắc bệnh
+ Kiểm soát viêm phổi do Mycoplasma: Trộn 1-2kg/1 tấn cám
+ Phòng trị MMA: Trộn 1-2kg/1 tấn cám, cho ăn 1 tuần trước khi sinh và 2-3 tuần sau khi sinh
+ Kích thích tăng trọng trên heo: Trộn 0,5kg/1 tấn cám, cho ăn tới khi heo đạt trọng lượng 45-55kg. Sau khi heo đạt đến trọng lượng này sử dụng với liều thấp hơn 0,25kg/1 tấn cám

QUY CÁCH: Gói 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - TYLAN COLI C
THUỐC THÚ Y - TYLAN COLI C
ĐẶC TRỊ NHIỄM KHUẨN HỆ HÔ HẤP - TIÊU HÓA TRÊN VẬT NUÔI

THÀNH PHẦN Trong 1kg chứa:
Tylosin tartrate....................................600 g
Colistin sulfate..................2.400.000.000 UI
Chlopheniramin.....................................10 g
Tá dược vừa đủ.....................................1 kg

CHỈ ĐỊNH
- Gà,vịt, chim cút: Đặc trị bệnh "đầu đen" còn gọi lại bệnh "Gan-manh tràng". Triệu chứng bệnh tích chính: Gà bệnh tiêu chảy phân lẫn bọt khí, yếu, nằm một chỗ, xã cánh, rụt đầu, tiêu chảy phân màu gạch cua lẫn máu. Manh tràng sưng to, đóng kén. Gan sưng có nhiều ổ viêm màu trắng xám, xếp lại tạo đám tròn như hình hoa cúc
- Đặc trị bệnh ký sinh trùng đường máu trên gà. Triệu chứng, bệnh tích chính: Gà bệnh sốt từng cơn, ủ rũ, yếu, giảm ăn, mào nhợt nhạt. Tiêu chảy phân xanh, máu loãng không đông.
Hiệu quả điều trị cao khi kết hợp với Gluco-K C, Vitamin K3 và thuốc giải độc gan thận VIA.HEPA

CÁCH DÙNG, LIỀU LƯỢNG
Hòa vào nước uống hoặc trộn thức ăn liên tục 3 - 5 ngày
- Điều trị:..........................1g/3lít nước uống hoặc 1g/15-20kgTT hoặc 1kg/15-20 tấn TT/ngày
- Phòng bệnh:....................1g/6lít nước uống hoặc 1g/30-40kgTT hoặc 1kg/30-40tấnTT/ngày

QUY CÁCH: Túi 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - TYLOSIN GOLD
THUỐC THÚ Y - TYLOSIN GOLD
ĐẶC TRỊ: - CRD - VIÊM KHỚP TRÊN GÀ - SUYỄN - HỒNG LỴ TRÊN HEO

* THÀNH PHẦN Trong 1kg thuốc chứa:
Tylosin...............................................800 g
Tá dược vừa đủ..................................1 kg

* CÔNG DỤNG
Đặc trị viêm đường hô hấp mãn tính do Mycoplasma galiseptium (MG): CRD - hen khẹc, sưng phù đầu, tụ huyết trùng, viêm xoang truyền nhiễm; bệnh viêm khớp do Mycoplasma synoviae (MS) trên gia cầm. Bệnh viêm phổi do Mycoplasma gây ho suyễn, bệnh lỵ heo, viêm hồi tràng (lleitis) và viêm dạ dầy ruột ở heo do vi khuẩn nhạy cảm cới Tylosin gây ra.

* CÁCH DÙNG, LIỀU LƯỢNG
Pha nước cho uống hoặc trộn thức ăn
Gia cầm:
+ Trị bệnh: 1g/16kgTT/ngày tương đương 1kg/16 taansTT/ngày hoặc 1g/3 lít nước uống hay 1g/1,5 - 2kg thức ăn, liên tục 5 ngày.
+ Phòng bệnh: Dùng bằng 1/2 liều trị, định kỳ như sau:
- Heo: 1g/4 lít nước uống hoặc 1kg/2 tấn thức ăn/ngày, liên tục 5 -10 ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 1kg, 100g

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.DOXY 200
THUỐC THÚ Y - VIA.DOXY 200
ĐẶC TRỊ CRD-HEN GÀ, HO SUYỄN TRÊN HEO

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Doxycycline HCl.........................................200g

Tá dược vđ……………………................…100g

CHỈ ĐỊNH

Gia cầm: Đặc trị CRD, hen nặng, hen sưng phù đầu, hen ghép E.coli kết hợp (CCRD), hen ghép tiêu chảy, Coryza, bạch lỵ, thương hàn.
Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi do Mycoplasma gây ho khan, ho kéo dài, viêm phổi dính sườn, tụ huyết trùng, đóng dấu, lepto, hồng lỵ.


CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Gia cầm..................1g/8-10kgTT/ngày hay 1g/2-3lít nước/ngày.
Heo.........................1kg/tấnTĂ/ngày hoặc 40-50g/100lít nước uống/ngày.
Liều phòng: Dùng bằng 1/2 liều trị!

QUY CÁCH: Gói 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ.NEO-NYS
THUỐC THÚ Y - AZ.NEO-NYS
ĐẶC TRỊ NẤM PHỦ TẠNG, NẤM PHỔI, NẤM DIỀU

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Nystatin ………………………......….........7.500.000IU
Neomycin sulfate……………………….…10g
Tá dược vđ …………………………...…...100g

CHỈ ĐỊNH
- Gia cầm: Đặc trị nhiễm trùng do nấm (nấm phổi, nấm phủ tạng, nấm diều, nấm ruột) với các biểu hiện: gia cầm nấm diều thường ăn trấu, diều giãn to, tiều chảy. Bệnh nấm phổi và nấm phủ tạng gia cầm gầy nhanh, khát nước, khó thở, ngáp vươ cổ đớp không khí, tiêu chảy phân xanh, phân trắng, chết nhanh, chết hàng loạt. Mổ khám phát hiện túi khí, phổi, diều có nhiều nấm bám dính thành cục.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn TĂ, liệu trình 3-5 ngày
- Gia cầm..........100g/200-250kg TT/ngày hoặc 1g/2lít nước uống.
Phòng bệnh: Dùng bằng 1/5 liều trị
Sử dụng thuốc thường xuyên có tác dụng kích thích tăng trọng và tránh được 95% nguy cơ nhiễm bệnh ở gia cầm.

QUY CÁCH: Gói100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AZ E.COLISAL
THUỐC THÚ Y - AZ E.COLISAL
ĐẶC TRỊ E.COLI, THƯƠNG HÀN, TỤ HUYẾT TRÙNG

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Flumequine sodium.................................10g
Tá dược vđ..............................................100g

CHỈ ĐỊNH

Đặc trị các nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp.
- Gà, vịt , chim cút: Salmonella, E.coli gây tiêu chảy phân xanh, phân trắng, phân nhớt lẫn bọt khí, phân dính hậu môn, E.coli phủ màng. Gà con có biểu hiện: sệ bụng, sã cánh, viêm rốn, lòng đỏ không tiêu.
Bệnh do Mycoplasma gây hen khẹc, hen sưng đầu, khò khè, vẩy mỏ, nghẹo đầu, nghẹo cổ, tụ huyết trùng, viêm phế quản phối. Bội nhiễm vi khuẩn trong bệnh cấu trùng, bệnh trứng trắng.
- Heo, bê, nghé, cừu: E.coli gây tiêu chảy, Dispepsia nhiễm đọc ở gia súc non, viêm dạ dày ruột, tiêu chảy ở gia súc non trước và sau cai sữa, khi đổi thức ăn. Phù đầu heo con, viêm teo mũi, tụ huyết trùng.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày.
- Gà,vịt,chim cút:.....................................10g/100kgTT/ngày hoặc 10g/20lít nước hoặc 1g/kgTĂ nước uống.
- Heo: trộn vào thức ăn với liều.................1kg/1,5 tấn thức ăn
- Bê, nghé, dê, cừu: .................................8-10g/200kgTT/ngày

QUY CÁCH: Gói 10g, 50g,100g,1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - COLIVET-S
THUỐC THÚ Y - COLIVET-S
ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢY DO E.COLI, TỤ HUYẾT TRÙNG GIA CẦM

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Colistin sulfate..............................120.000.000 IU
Tá dược vđ .........................................100g

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, viêm xoang, thương hàn, tụ huyết trùng do vi khuẩn Gram(-) nhạy cảm với Colistin như:
* E.coli gây tiêu chảy phân trắng nhớt, phân xanh, bại huyết, kéo màng trắng trên gan, tim, biểu hiện gia cầm mệt mỏi, đứng ủ rũ, mào thâm, xã cánh, chướng diều, chân khô lạnh, không ăn.
* Salmonella gây bệnh thương hàn, bạch lỵ, tiêu chảy phân trắng bết hậu môn, phân vàng nhớt.
* Bệnh tụ huyết trùng ở gà, vịt, ngan, chim cút, biểu hiện gia cầm chết nhanh, xác chết béo, mào, tích, thân thịt tím tái.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục
Gia cầm.................................1g/10kgTT/ngày hoặc 1g/2lít nước uống.
Gia súc..................................1g/15kgTT/ngày.

QUY CÁCH: Gói 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIADIARH
THUỐC THÚ Y - VIADIARH
ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢY

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Sulfaguanidine...........................................18 g
Tá dược vừa đủ.......................................100 g

CHỈ ĐỊNH
Trị các bệnh nhiễm trùng dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfaguanidine.
- Heo, bê, dê, nghé: Đặc trị tiêu chảy nặng, ỉa tóe nước, ỉa vọt cần câu, phân lầy nhầy lẫn máu, phân trắng loãng, phân phớt vàng, phân vàng có bọt.
- Gà, vịt, ngan, cút: Đặc trị tiêu chảy nặng, phân nhiều nước, phân xanh, phân trắng bết hậu môn, sệ bụng, sệ cánh, viêm ruột hoại tử, lòng đỏ không tiêu, chướng diều, khô chân.

CÁCH DÙNG, LIỀU LƯỢNG
Pha nước cho uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Heo, bê, dê, nghé.....................................1g/8-10kgTT/ngày.
Gà, vịt, ngan, cút...............1g/2lít nước uống hoặc 1g/10kgTT/ngày.

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh nắng.

QUY CÁCH: Gói 1kg, 100g

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIACOSTRIM
THUỐC THÚ Y - VIACOSTRIM
ĐẶC TRỊ PHÂN XANH, PHÂN TRẮNG, CHƯỚNG DIỀU KHÔ CHÂN

THÀNH PHẦN Trong 100G chứa:
Sulfadimidine................................................11,25g
Oxytetracycline.............................................6g
Tá dược vđ...................................................100g

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị nhiễm trùng đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidin và Oxytetracyclin:
- Gia súc: Trị bệnh ho suyễn do Mycoplasma, viêm phổi, viêm thanh khí quản, viêm phổi ghép tiêu chảy.
- Gia cầm: Đặc trị viêm đường hô hấp mãn tính (CRD) với các biểu hiện: chướng diều khô chân, xù lông, sã cánh, thở khò khè, vảy mỏ. Hen ghép tiêu chảy, hen ghép E.coli (phân xanh, phân trắng).

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hay trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Gia súc........................10g/100kgTT/ngày hoặc 10g/10kgTĂ.
Gia cầm.........1g/5kgTT/ngày hay 1g/lít nước hoặc 2g/kg TĂ.

QUY CÁCH:  Gói 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - ÚM GIA CẦM
THUỐC THÚ Y - ÚM GIA CẦM
CHUYÊN DỤNG ÚM GIA CẦM NON

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Ampicillin (trihydrate)...............................2.000 mg
Erythromycin (thiocyanate)......................2.000 mg
Tá dược (Vitamin A, D3, E, bột đậu tương, Glucose, điện giải) vđ.... 100 g

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục trên gia cầm như: tiêu chảy phân xanh, phân trắng bết hậu môn, hở rốn, viêm rốn, lòng đỏ chậm tiêu, CRD (khò khè) do E.coli, Salmonella gây ra.
Thuốc đặc chế cho việc úm gà, vịt, ngan, ngỗng mới nở. Cung cấp các vitamin cần thiết, nâng cao sức đề kháng, chống stress khi vận chuyển, nhập đàn, thay đổi thức ăn, chủng vắc xin, cắt mỏ... Phòng báng nước, khô chân, khô mỏ, khèo chân, bại liệt.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình liên tục 3-5 ngày.
- Gia cầm:..........................10g/150-200kgTT/ngày hoặc 30g/100 lít nước

QUY CÁCH: Gói 100g và 1kg.

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - ACELEXIN
THUỐC THÚ Y - ACELEXIN
ĐẶC TRỊ: E.COLI KÉO MÀNG, BẠI HUYẾT, HEN KHẸC, VIÊM PHỔI, TIÊU CHẢY NẶNG

THÀNH PHẦN Trong 1 kg chứa:
Cefalexin monohydrat.........................600 g
Tá dược vđ..........................................1 kg

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị bại huyết, E.coli kéo màng, tụ huyết trùng, hen khẹc, viêm phổi, viêm màng phổi.
- Gà, Ngan, Vịt: Trị bệnh hô hấp như: ORT, CCRD, khó thở, khò khè, chảy nước mũi, sưng phù mặt, E.coli kéo màng, thương hàn, bạch lỵ, tụ huyết trùng, tiêu chảy phân xanh, phân trắng, phân vàng, phân nhớt, viêm khớp có mủ.
- Gia súc, heo: Tri bệnh viêm phổi, viêm màng phổi, hen, suyễn, viêm ruột, tiêu chảy do Ecoli, Salmonella....

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Gia cầm, thủy cầm........................1g/30-40kgTT/ngày hoặc 1g/8-10 lít nước.
Gia súc, heo.....................................1g/50kgTT/ngày hoặc 1g/10-20 lít nước
Liều phòng: dùng bằng 1/2 liều điều trị

QUY CÁCH: Gói 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - MOXYCOLI NANO
THUỐC THÚ Y - MOXYCOLI NANO
ĐẶC TRỊ E.COLI, THƯƠNG HÀN, VIÊM RUỘT HOẠI TỬ

THÀNH PHẦN Trong 1kg chứa:.
Amoxycillin trihydrate..........................................500g
Colistin sufate..................................3.000.000.000 IU
Tá dược ( Lactose, Maltodextrin) vđ...................100g

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên gia cầm và heo:
Gia cầm: Đặc trị bệnh do E.coli ( phân xanh, phân trắng, viêm kéo màng ở gan và tim. Bệnh sổ mũi truyền nhiễm - sưng phù đầu gà (Coryza), viêm ruột hoại tử, tụ huyết trùng, thương hàn, CRD, bệnh trứng trắng ở chim cút.
Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm ruột tiêu chảy, phân trắng, phân màu xi măng, viêm vú, viêm tử cung.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Liều trị:
- Gia cầm..........100g/200 lít nước hoặc 10g/250-300 kgTT/ngày
- Heo..................1g/30-35 kgTT/ngày hoặc 150g/100kg TĂ/ngày.
Liều phòng: dùng bằng 1/2 liều trị

QUY CÁCH:  100g, 1kg

 

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIADIARH
THUỐC THÚ Y - VIADIARH
ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢY

THÀNH PHẦN Trong 10g chứa:.
Sulfaguanidine.......................................1,8 g
Sodium salicylate..................................1,55g
Tá dược vđ..............................................10g

CHỈ ĐỊNH 
Trị các bệnh nhiễm trùng dạ dày - ruột do vi khuẩn nhạy cảm với sulfaguanidine.
Heo, bê, dê, nghé: Đặc trị tiêu chảy nặng, phân nhiều nước, phân xanh, phân trắng loãng, phân nhớt vàng, phân vàng có bọt.
Gà, vịt, ngan, chim cút: Đặc trị tiêu chảy nặng, phân nhiều nước, phân xanh, phân trắng bết hậu môn, sệ bụng, sệ cánh, viêm ruột hoại tử, lòng đỏ không tiêu, chướng diều,khô chân.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Liều trị:
- Heo, bê, dê, nghé:....................1g/8-10 kgTT/ngày
- Gà, vịt, ngan, chim cút:........... 1g/2 lít nước uống hoặc 1g/10kgTTngày
Liều phòng: dùng bằng 1/2 liều trị

QUY CÁCH:  10g

 
Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - AFLODOX C
THUỐC THÚ Y - AFLODOX C
GIẢI PHÁP TỐI ƯU CHO BỆNH HÔ HẤP

THÀNH PHẦN Trong 1kg chứa:
Florfenicol...........................................200g
Doxycyclin hyclate..............................100g
Bromhexine HCl...................................10g
Vitamin C..............................................20g

Tá dược vđ............................................1kg

CÔNG DỤNG
- Gà, vịt, ngan, cút: Đặc trị các bệnh đường hô hấp như: hen khò khè khó thở (CRD), bệnh hen ghép E.coli (CCRD), tụ huyết trùng (toi), thương hàn, sưng mặt, vẩy mỏ ( bệnh hen khẹc ở ngan, vịt), viêm ruột - tiêu chảy.
- Heo, trâu, bò, dê, cừu: Đặc trị các bệnh viêm đường hô hấp, viêm màng phổi (APP), hen suyễn (Mycoplasma), ho khò khè, viêm teo mũi, tụ huyết trùng, thương hàn, viêm ruột - tiêu chảy, sốt bỏ ăn.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Trị bệnh:
- Gà, vịt, ngan, cút: ..................1g/2 lít nước hoặc 1g/kgTĂ hoặc 1g/10-15kgTT, liên tục 3-5 ngày.

- Heo, trâu, bò, dê, cừu:................1g/3 lít nước hoặc 1g/1,5kgTĂ hoặc 1g/20-25kgTT, trong 5 ngày.

Phòng bệnh: dùng bằng 1/2 liều trị

QUY CÁCH: Gói 10g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIA.DOXYTYLO
THUỐC THÚ Y - VIA.DOXYTYLO
ĐẶC TRỊ CRĐ, SUYỄN HEO, VIÊM PHỔI

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Doxycyclin hyclate...........................................10g
Tylosin tartrate..................................................5g
Tá dược vđ......................................................100g

CHỈ ĐỊNH
Đặc trị các trường hợp nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, heo, bê, nghé:
- Gia cầm: Đặc trị viêm mũi, viêm phổi (CRD), viêm phổi ghép, viêm đường tiêu hóa với các biểu hiện: hen nặng, hen sưng phù đầu, hen ghép E.coli kết hợp (CCRD), hen ghép tiêu chảy, Coryza, bạch lỵ, thương hàn.
- Heo, bê, nghé: Đặc trị bệnh viêm phổi do Mycoplasma gây ho khan, ho kéo dài, viêm phổi dính sườn, lepto, hồng lỵ.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
- Gia cầm........................10g/150-200kgTT/ngày hoặc 30g/100 lít nước.

QUY CÁCH: Gói 20g, 100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIAERYCO
THUỐC THÚ Y - VIAERYCO
ĐẶC TRỊ CRD, CCRD, HEN GÀ VÀ KHẸC VỊT

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Erythromycin.........................................10 g
Colistin...................................25.000.000 IU
Tá dược đặc biệt vừa đủ.....................100 g

CHỈ ĐỊNH
Gà, vịt, chim cút: Đặc trị viêm đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa như: bệnh khò khè, hen khẹc(CRD) hen ghép E.coli, hen sưng đầu, viêm xoang mũi, vẩy mỏ, khẹc vịt; bệnh tiêu chảy mất nước, phân xanh, phân trắng, sã cánh, thâm mào, khô chân.

CÁCH DÙNG, LIỀU LƯỢNG
Hòa vào nước uống hoặc trộn vào thức, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Gà, vịt, ngan,cút......10g/150-200kgTT/ngày. Hoặc 30g/100lít nước uống hoặc 2g/kgTT/ngày.

QUY CÁCH: Gói  20g,100g, 1kg

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - VIAENRO
THUỐC THÚ Y - VIAENRO
KHÁNG SINH TRỊ BỆNH VỊT, NGAN

THÀNH PHẦN Trong 100g chứa:
Enrofloxacin...........................................5g
Tá dược vđ............................................100g

CHỈ ĐỊNH
Trị viêm ruột, tiêu chảy do E.coli, Salmonella. Thuốc được sử dụng cho vịt, ngan với các biểu hiện: tiêu chảy hàng loạt, phân xanh, phân trắng, bại huyết, kéo màng trên gan và bao tim, chướng diều, khô chân, bại liệt, xù lông, sã cánh, tiêu chảy ghép hen khò khè, nghẹo đầu, nghẹo cổ; chết đột ngột - tụ huyết trùng, bệnh bạch lỵ, thương hàn, lòng đỏ không tiêu trên vịt, ngan con.

CÁCH DÙNG & LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Trị bệnh: 100g/400kgTT/ngày hay 1g/lít nước uống.

QUY CÁCH: Gói 50g, 100g, 1kg

Xem chi tiết