Sản phẩm của VIETANHVIAVET Sản phẩm của VIETANHVIAVET
01Kháng viêm, giảm đau, hạ sốt, trợ lực, tiêu đờm
Lọc theo:
AZ TOSAL
AZ TOSAL
KÍCH THÍCH TĂNG TRƯỞNG, SINH SẢN, PHỤC HỒI SỨC KHỎE

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:

Butaphosphan...........................................10 g

Vitamin B12...............................................5 mg

Dung môi vừa đủ...................................100 ml

* CÔNG DỤNG

Điều trị cà phòng bênh thiếu máu, thiếu Photpho và Vitamin B12, bệnh rối loạn sinh sản, tăng khả năng sinh sản.

Tăng năng suất vật nuôi, kích thích tăng trưởng và phát triển gia súc non, làm cho vật nuôi béo khỏe, da hồng hào, lông mượt.

Điều trị còi xương, suy dinh dưỡng, gầy còm. Kết hợp tiêm với CaMgColin điều trị bệnh co giật, bại liệt đạt hiệu quả cao.

Phục hồi nhanh sức khỏe cho vật nuôi do làm việc nặng, sinh đẻ, sau điều trị bệnh do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng...

Tăng sản lượng trứng, tăng tỷ lệ ấp nở cao đối với gia cầm, chim cút, chống mổ lông, rụng lông, kích thích mọc lông trên ngan.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG

Tiêm bắp, dưới da, ven, cho uống ngày 1 lần trong 4-5 ngày.

Heo, dê, cừu:.................1ml/10-15kgTT/ngày.

Trâu, bò, ngựa:...................1ml/20kgTT/ngày.

Chó, mèo:............................0,5-5ml/con/ngày.

Gia cầm, chim:

- Tiêm dưới da:..................1ml/2-3kgTT/ngày.

- Cho uống:.........................0,5-2,5ml/lít nước.


* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20ml, 100 ml

Xem chi tiết
VIA FER+B12
VIA FER+B12
SẮT CAO CẤP, TRỊ THIẾU MÁU, PHÒNG TIÊU CHẢY

* THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Sắt (Fe-Dextran)..................................10 g
Vitamin B12........................................10 mg
Acetat Cobalt.....................................50 mg
Axit folic.............................................50 mg
Tá dược vđ.......................................100 ml

* CÔNG DỤNG
- Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt ở heo (lợn) con, dê, cừu, bê, nghé.
- Phòng tiêu chảy do thiếu sắt. Điều trị bổ sung trong các trường hợp thiếu máu do nhiều nguyên nhân như ký sinh trùng, bệnh truyền nhiễm hay do mất máu nghiêm trọng trên gia súc.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp sâu, 1 liều duy nhất đủ bổ sung hàm lượng sắt cho cơ thể.
- Liều phòng:
Heo con................................1-2ml/con. Tiêm vào cơ bắp sau tai hoặc cơ đùi lúc 1-3 ngày sau khi sinh.
Heo nái.................................3ml/con 2 tuần trước khi sinh.
Bê, nghé, dê, cừu................3-5ml/con. Tiêm bắp ở sau tai lúc hai tuần tuổi.
Trị thiếu máu do thiếu sắt: tiêm 3ml/con ngay khi thấy có dấu hiệu thiếu máu.
- Liều điều trị: gấp 2 lần liều phòng.
Lưu ý: Không trộn lẫn sản phẩm (Via FER+B12) với bất kỳ một sản phẩm nào để tránh ảnh hưởng đến hiệu quả và khả năng dung nạp của thuốc.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20ml, 100 ml

Xem chi tiết
ACHYMOSIN
ACHYMOSIN
ĐẶC TRỊ CRD, SUYỄN, TIÊU CHẢY , TRÊN GIA CẦM & HEO

* THÀNH PHẦN Trong 1 lít chứa:
Alfachymotrypsin................................4.000 mg
Trypsin................................................1.000 mg
Dung môi vừa đủ.........................................1 lít

* CÔNG DỤNG
- Tiêu viêm, giảm dịch nhày, giảm phù nề, tan đờm trong các bệnh nặng gây nên viêm đường hô hấp, xoang trên gia súc, gia cầm như: CRD, ORT, viêm xoang mũi, đa xoang (Glasser), APP..., viêm khớp gia cầm.
- Làm lỏng và giảm bài tiết các dịch đường hô hấp trong các bệnh: hen, viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang mũi. Tác dụng nhanh, mạnh, cắt cơn hen nhanh chóng, khỏi không lặp lại, rút ngắn liệu trình điều trị.
- Giảm viêm và phù mô mềm do áp xe, chấn thương hoặc giảm phù nề sau phẫu thuật.
- Kết hợp điều trị viêm trong các bệnh viêm vú, viêm khớp.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Hòa nước cho uống theo liều và lặp lại sau 12- 24 giờ:
Gà, vịt, ngan, cút..................1ml/2-3 lít nước tương đương 10-15kgTT.
Heo, trâu, bò, bê, nghé........1ml/4-5 lít nước tương đương 20-30kgTT.
Chống chỉ định: không dùng cho thú mẫn cảm với thành phần của thuốc


* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Chai 1 lít

Xem chi tiết
THUỐC THÚ Y - ATROPIN MAX
THUỐC THÚ Y - ATROPIN MAX
CHỐNG NÔN, GIẢM ĐAU, GIẢM NHU ĐỘNG RUỘT, TRỢ TIM, GIẢI ĐỘC

* THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Atropin Sulfat........................................200 mg
Dung môi vđ..........................................100 ml

* CÔNG DỤNG
- Giảm đau, giảm nhu động co thắt ruột. Kích thích hô hấp trong ngộ độc morphine.
- Kết hợp với kháng sinh điều trị phù phổi gia súc, đặc biệt viêm phổi cấp tính ở ngựa.
- Giải độc trong ngộ độc các chất lân hữu cơ, pilocarpin, arecolin, dipterex, mocphin và chlorofooc trên ngựa, trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gà và bồ câu

*CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Tiêm dưới da:
Ngựa, trâu, bò:.......................3 - 5 ml/con
Dê, cừu, heo:.........................0,5 - 1ml/con

Chó, mèo và gà:.....................0,1 - 0,5 ml/con

- Tiêm ven: 
Ngựa.......................................2 - 3 ml/con

Chó, mèo, gà:..........................0,1 - 0,5 ml/con

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
AMPHERAMIN
AMPHERAMIN
ĐẶC TRỊ DỊ ỨNG, NỔI MẨN ĐỎ, PHÁT BAN, SỐT SỮA, AN THẦN

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:

Chlorpheniramin maleat.........................................1.000 mg

Dung môi, tá dược đặc biệt vừa đủ..........................100 ml
 

* CÔNG DỤNG

Bệnh về da, ngứa không đặc trưng, nổi mề đay, mẩn đỏ, phát ban. Do bị côn trùng cắn đốt, dị ứng thuốc, nổi mẩn đỏ trên da của heo khi mắc bệnh Circo. Sử dụng kết hợp với kháng sinh để điều trị các bệnh viêm móng, hội chứng tổn thương cơ xương, viêm vú, sốt sữa, ngộ độc trên ngựa, trâu, bò, dê, cừu, heo, chó và mèo

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG

Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
- Trâu, bò, ngựa:.............................3-5ml/con
- Cừu, dê, heo:................................1-2ml/con
- Chó, mèo <10kgTT:.....................0,5ml/con-
- Chó, mèo >10 kgTT:....................0,5ml/10kg TT

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20, 100ml

Xem chi tiết
AZ.KETOPRO
AZ.KETOPRO
KHÁNG VIÊM, GIẢM ĐAU, HẠ SỐT NHANH, MẠNH, KHÔNG LÀM MẤT SỮA
* THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Ketoprofen..........................................10g
Alcol benzylic........................................1g
Dung môi đặc biệt vđ......................100ml

* CÔNG DỤNG
- Kháng viêm, giảm đau, hạ sốt trong các nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú, viêm tử cung, mất sữa (MMA). Điều trị nhiễm trùng cơ xương - khớp (viêm khớp, bong gân, viêm gân, viêm móng, viêm bờ móng, viêm màng dịch khớp, què quặt). Chấn thương do mọi nguyên nhân, đẻ khó, đau bụng ngựa (Colica) trên heo, trâu bò, ngựa.
- Thuốc tác dụng nhanh mạnh, kéo dài 24 giờ. không làm mất sữa.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm sâu bắp thịt hoặc tiêm tĩnh mạch.
- Trâu, bò, heo:................ 1 ml/33kg TT, ngày 1 lần, trong 1 - 3 ngày.
- Ngựa:.Viêm khớp, cơ:..........1 ml/45kg TT, ngày 1 lần, trong 3-5 ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20ml, 100 ml

Xem chi tiết
BROMREPSI
BROMREPSI
THÔNG THỞ, TIÊU DỊCH NHẦY - HẠ SỐT, CHỐNG VIÊM, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG PHỔI

* THÀNH PHẦN Trong 1 lít chứa:
Bromhexine HCl..……….….....................20 g
Menthol..……….…………………...............8 g
Dung môi vừa đủ.......................................1 lít

* CÔNG DỤNG
- Dùng trong điều trị chứng khò khè ở các bệnh cấp và mãn tính đường hô hấp gây đờm.
- Hỗ trợ điều trị bệnh đường hô hấp: suyễn, viêm phế quản, viêm teo xoang mũi truyền nhiễm trên heo. Bệnh hen gà ( CRD, CCRD, ORT, CORYZA, IB, ILT... ), khẹc vẩy mỏ ở ngan vịt.
- Phòng các vấn đề về hô hấp do chủng ngừa vacxin, thay đổi thời tiết, chuyển đàn gây stress.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Hòa nước cho uống liên tục 3 - 5 ngày.
Liều chung cho gia súc, gia cầm...........1ml/4 lít nước hoặc 1 lít cho 4.000 lít nước
- Pha nước để phun hỗ trợ chữa đau mắt, sưng mặt, phù đầu trên gà.
Liều:.............2ml/1 lít nước. Phun trực tiếp vào gà hoặc phun sương.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 1 lít

Xem chi tiết
CARNITOSAL
CARNITOSAL
TĂNG LỰC CẤP TỐC, TĂNG SỮA - TẠO NẠC, KÍCH THÍCH TĂNG TRỌNG

* THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Butafosfan...............10g  L - Carnitin..................4g
Nicotinamid...............4g  Tocopherol aceta.........3g
Pyridoxin...................1g  Dexpanthenol..............1g
Acid Folic...............0,5g  Cyanocobalamin..........0,2g
Magie clorua......0,013g  Canxi clorua.................0,09g
Vitamin C...............2,5g  Glucoza.......................11g
Dung môi (PG…) vđ........................100ml

* CÔNG DỤNG
- Tăng cường trao đổi chất, kích thích biến dưỡng, phòng ngừa rối loạn dinh dưỡng và tăng trưởng kém. Đặc biệt trong các bệnh: thiếu máu, còi xương, bại liệt, co giật, sốt sữa; Phòng ngừa các biến chứng sau sinh như viêm vú, viêm tử cung.
- Tăng cường đáp ứng miễn dịch hiệu quả cao khi kết hợp điều trị bệnh bằng kháng sinh; Chống cắn mổ, giảm sock khi chủng ngừa vaccine, giảm stress cho gia súc, gia cầm, thủy cầm.
- Tăng sức làm việc, chống mệt mỏi, tăng sức đề kháng bệnh cho Bê, Nghé, Cừu, Dê, Ngựa.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Tiêm dưới da, tiêm bắp ngày 1 lần trong 4 - 5 ngày.
Heo nái tăng sản, phòng ngừa MMA.......1ml/10 - 15kgTT.
- Lúc 10 - 14 ngày trước khi đẻ và lặp lại sau khi đẻ.
Heo còi: kích thích tăng trưởng......1ml/5 - 10kgTT.
Heo nọc..............................................1ml/10 - 15gTT (tăng số lượng và chất lượng tinh trong thời kỳ khai thác tinh).
Trâu, bò, ngựa, bê, nghé..................5 - 15ml/con.
Dê cừu...............................................2,5 - 10 ml/con.
Chó mèo............................................0,5 - 2.5 ml/con.
Gia cầm, thủy cầm...........................1ml/2 - 3kgTT.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 100 ml

Xem chi tiết
CARNITOSAL BÒ SỮA
CARNITOSAL BÒ SỮA
KÍCH THÍCH TRAO ĐỔI CHẤT, TĂNG KHÔ - BÉO, SẢN LƯỢNG SỮA
* THÀNH PHẦN
Butafosfan...................................10g   
L-Carnitin.....................................4g
Vitamin PP (Nicotinamid..............4g 

Vitamin E (Tocopherol .................3g
Vitamin B6 (Pyrid.........................1g

Vitamin B5 (Dexpanthenol)..........1g
Vitamin B9 (Acid Folic).................0,5g

Vitamin B12 (Cyanocobalamin.....0,2g
Dung môi, hệ đệm (PG, Gluco, Mg, Ca) vđ.....100ml


* CÔNG DỤNG
- Tăng cường trao đổi chất, thúc đẩy chuyển hóa năng lượng. Tăng lượng kháng thể miễn dịch của bò sữa. Đặc biệt nên dùng lúc 10-14 ngày trước khi sinh và sau khi đẻ để ngừa biếng ăn và nhiễm KST, ngừa biến chứng sau sinh.
- Nâng cao khả năng tiết sữa, tăng khô-béo trong sữa, mượt lông, đặc biệt là kết hợp trong điều trị và phòng ngừa các bệnh bại liệt, co giật, sốt sữa, viêm vú, viêm tử cung trước và sau khi sinh,
rối loạn trao đổi chất ketosis, giảm sốc, stress trên bò, dê, cừu.
- Tăng sức làm việc, chống mệt mỏi, tăng sức đề kháng bệnh cho bò, dê, cừu vắt sữa.

* CÁCH DÙNG - LIỀU LƯỢNG
Tiêm dưới da, tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch.
Bò sữa, dê sữa, trâu, bò, ngựa sinh sản:
- Tăng sữa, phòng ngừa MMA, lúc 10-14 ngày trước và sau khi đẻ. Tiêm 20ml/con/ngày, 3 lần, mỗi lần cách nhau 2 ngày.
- Phòng chứng vô sinh do mất cân đối phospho, vitamin E trong cơ thể và các vấn đề về hệ sinh
sản; kết hợp điều trị bệnh: Tiêm Carnitosal 20ml/con, tiêm 4 lần liên tiếp, mỗi lần cách nhau 2 ngày.
- Yếu sức trước và sau khi sinh: Tiêm tĩnh mạch dung dịch có calcium kết hợp tiêm bắp 30ml Carnitosal/con.
Dê, cừu............................5-8ml/con.
Bê, nghé, ngựa con...................................10ml/con


* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 100ml

Xem chi tiết
DEXASON
DEXASON
KHÁNG VIÊM, GIẢM ĐAU, CHỐNG DỊ ỨNG

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Dexamethasone (phosphat dinatri)...............200 mg
Ancol benzylic.................................................1,56 g
Dung môi vđ...................................................100 ml

* CÔNG DỤNG
- Kháng viêm: Viêm vú, tử cung, mất sữa (MMA), sốt sữa, viêm khớp, viêm bao khớp, viêm phế quản phổi, viêm gân, viêm da dị ứng, stress, phù đầu trên gia súc.
Thuốc cho hiệu quả cao khi tiêm kết hợp với kháng sinh đặc trị: TILTYL, CEPTYKETO, DOXTIN LA, APRA-SPĐ, AZ.MARBOCIN, AZORO LA, FORTIKET ORT, VIAMOXYL...
- Chống sốc, dị ứng (lở ngứa, eczema, hen suyễn), sốc phản vệ do tiêm vacxin.
- Nhiễm độc (xeton huyết, nhiễm độc thai nghén).
- Rối loạn cơ xương trên gia súc.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
- Tiêm bắp, tĩnh mạch, dưới da, trong bao khớp. Nếu cần tiêm nhắc lại sau 3-4 ngày.
Trâu, bò, ngựa lớn....................................5 - 10ml/400kgTT.
Cừu, dê, lợn, bê, nghé, ngựa con...........1 - 2 ml/50kgTT.
Chó, mèo...................................................0,25 - 0,5 ml/5kgTT.
- Tiêm vào bao khớp...................................0,25-4 ml/con.
- Chú ý: Cấm tiêm Dexason cho nái bầu.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 100ml

Xem chi tiết
AZ GLUCO KC BAMIN
AZ GLUCO KC BAMIN
TĂNG LỰC, TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG, HẠ SỐT, GIẢM ĐAU, TIÊU VIÊM

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Calcium glucono glucoheptonate........11 g
Vitamin C……….................................2,5 g
Sodium hypophosphite..........................1 g
Tá dược vđ.....…..............................100 ml

* CÔNG DỤNG
Cung cấp Canxi, Phospho, Vitamin C cần thiết cho các hoạt động của hệ thần kinh, cơ bắp, tim mạch. Tăng cường chuyển hóa protein, lipid, giúp hạ sốt, hồi sức, giảm đau nhanh trong các bệnh truyền nhiễm cấp tính như: Heo tai xanh, viêm vú, viêm phổi, LMLM.
Các trường hợp viêm phổi phế, viêm đường sinh dục, viêm vú trên bò, chó, mèo, cừu, ngựa.
Hồi sức cho heo nái sau sinh.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Heo, bò..............................1ml/20kgTT/ngày.
Dê, cừu, chó, mèo.........1ml/7-10kgTT/ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20 ml, 100 ml

Xem chi tiết
GLUCOSE 30%
GLUCOSE 30%
GIẢI ĐỘC NHANH, TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:

Glucose.........................................30 g

Dung môi vđ..........................100 ml

* CÔNG DỤNG

Cung cấp nhanh năng lượng, tăng sức đề kháng cho cơ thể. Giải độc nhanh trong tất cả các trường hợp ngộ độc, stress, sốc thuốc. Dùng trong các trường hợp: gia súc mệt mỏi, kém ăn, mắc các bệnh nhiễm trùng.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG

Tiêm chậm tĩnh mạch, xoang bụng hoặc cho uống.

Trâu, bò, ngựa:..................1ml/15-20kgTT/ngày.

Heo, dê, cừu:......................1ml/8-10kgTT/ngày.

Heo con:.............................1ml/6-8kgTT/ngày.

Chó:....................................1ml/4-6kgTT/ngày.

Gia cầm:.............................1ml/2-3kgTT/ngày.
Bê con:................................3-5ml/con

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Sử dụng trong điều trị

Xem chi tiết
METHOCIN
METHOCIN
ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢY PHÂN NHỚT VÀNG, MÀU BÙN, PHÂN LẪN MÁU TƯƠI

* THÀNH PHẦN trong 100 ml chứa:
Sulfadimethoxin.....................................20 g
Trimethoprim...........................................4 g
Dung môi vđ......................................100 ml

* CÔNG DỤNG
METHOCIN phối hợp giữa Sulphadimethoxin và Trimethoprim được bào chế theo công nghệ Mỹ, có tác dụng hiệp đồng.
- Tác dụng phổ rộng chống lại nhiều loài vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh cho vật nuôi: viêm
ruột hoại tử do Clostridium perfrigens, tiêu chảy do E.coli, Salmonella,...
- Hiệu lực kéo dài trên 24 giờ nên ngày chỉ cần tiêm 1 lần.

* CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp hoặc dưới da.
- Lợn (heo):.............................1ml/10kgTT/ngày.
- Trâu, bò, ngựa, dê, cừu:........1ml/20kgTT/ngày.
* Ngày đầu có thể tiêm liều gấp 2 lần, các ngày sau tiêm theo liều chỉ dẫn, trong 3-5 ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓILọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
PARAVACIN C
PARAVACIN C
HẠ SỐT, GIẢM ĐAU,-TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG
* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Paracetamol...................................20g
Vitamin C.......................................10g
Dung môi vđ..................................100ml

* CÔNG DỤNG
Paravacin C được dùng sau chủng ngừa vắc xin, điều trị các bệnh gây sốt, nóng, đau, các bệnh đường hô hấp (Gumboro, CRD, ORT, Coryza), viêm khớp, bong gân, gãy xương, đau cơ, thấp khớp.
Dùng kết hợp với kháng sinh chống vi khuẩn, chống nấm. Điều trị sau sảy thai, phẫu thuật và các trường hợp đau khác trên gia cầm, gia súc.

* CÁCH DÙNG - LIỀU LƯỢNG
Cho uống trong 3-5 ngày. Liều chung cho các loài:
1ml/2lít nước hoặc 100ml/200 lít nước tương đương 1ml/10kgTT/lần hoặc 100ml/tấnTT/lần, 2lần/ngày.
Thuốc sau khi pha có thể sử dụng trong vòng 3-4h.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20ml, 100ml

Xem chi tiết
UTROPIN 400
UTROPIN 400
LỢI TIỂU, CHỐNG PHÙ NỀ, GIẢI ĐỘC TỐ KHI BỊ VIÊM DA NỔI CỤC...
* THÀNH PHẦN
Urotropin..............................40g (Hexamethylentetramin)
Tá dược vđ..........................100ml

* CÔNG DỤNG
- Hỗ trợ hiệu quả khi kết hợp với kháng sinh điều trị bệnh: Viêm da nổi cục (LSD) và E.coli sưng phù đầu. Giúp thải trừ độc tố của vi khuẩn, virus qua nước tiểu.
- Điều trị bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu, bệnh da dị ứng nổi mề đay, nốt ban đỏ.
- Dùng điều trị cho vật nuôi khi bị nhiễm độc tố do nấm mốc thức ăn, độc tố của vi khuẩn, virus, trên trâu bò, ngựa, heo, dê, chó mèo.

* CÁCH DÙNG - LIỀU LƯỢNG
- Tiêm bắp, tiêm dưới da hoặc tĩnh mạch.
Trâu, bò, ngựa........................... 1ml/20-25kgTT. Heo, dê, cừu.......................... 1ml/10-15kgTT
Chó, mèo............................. 1ml/5-7kgTT.
Dùng liên tục 3-5 ngày.
Không quá 3 lần tiêm/ngày.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI : Lọ 100ml

Xem chi tiết
VIA.KHỚP
VIA.KHỚP
BẠI LIỆT GIA CẦM
* THÀNH PHẦN trong 100ml chứa:
Phenylbutazone......................................10g
Dung môi vđ....................................100ml


* CÔNG DỤNG
Đặc trị viêm khớp, viêm cơ, viêm móng, bong gân, áp xe, chấn thương.
Bệnh viêm dây thần kinh, viêm màng hoạt dịch, nhiễm trùng mô mềm. Đặc biệt thuốc có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm mạnh, nên kết hợp với kháng sinh khi điều trị bệnh CRD-hen gà.
Hiệu quả cao trong điều trị bệnh Gumboro.

* CÁCH DÙNG - LIỀU LƯỢNG
Gà, vịt, chim cút: Liều trung bình 1ml/5kgTT/ngày hay 1ml/ lít nước.
Có thể pha chung với kháng sinh trong khi điều trị.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20ml, 100ml
Xem chi tiết
VIA.GINE + C
VIA.GINE + C
ĐẶC TRỊ DỊ ỨNG, NỔI MẨN ĐỎ, PHÁT BAN, SỐT SỮA, AN THẦN

* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Analgin.....................................25 g
Vitamin C.................................2,5 g
Dung môi vđ..........................100 ml

* CÔNG DỤNG
Điều trị sốt cao trong các bệnh truyền nhiễm, các trường hợp: cảm nắng, thấp khớp, đau cơ, đau tử cung, đau bụng, viêm đau niệu đạo, trấn tĩnh gia súc cắn con, thụt rửa.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp thịt hoặc dưới da, 1-2 lần/ngày, liệu trình 3-5 ngày liên tục.
Trâu, bò, ngựa...............................10-15ml/con/lần
Heo, bê, dê, cừu..............................5-10ml/con/lần
Heo con, chó..................................0,5-2ml/con/lần
Mèo..................................................0,5-1ml/con/lần
Để giải trừ co thắt thực quản tiêm.......6ml/100kgTT
Hiệu quả cao khi kết hợp với thuốc VIA.FLOR LA dùng trong điều trị bệnh heo tai xanh và các bệnh truyền nhiễm khác.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20 ml, 100 ml

Xem chi tiết
Ca+Mg+B6
Ca+Mg+B6
ĐẶC TRỊ TÁO BÓN, SUY GAN, BẠI LIỆT, NHIỄM ĐỘC THẦN KINH
* THÀNH PHẦN Trong 100ml chứa:
Canxi gluconat.................................16,0g
Canxi glycerophosphat.....................6,6g
Magie clorid hexahydrat...................6,4g

Cafein...............................................2,0g
Dung môi vừa đủ.............................100ml

* CÔNG DỤNG
- Điều trị bại liệt, co giật, táo bón, mềm xương, còi xương, viêm khớp, bại liệt trước và sau khi đẻ, sốt sữa, dị ứng, nhiễm độc tiêu hóa, khó tiêu, chướng bụng đầy hơi ở gia súc.
- Đặc biệt tác dụng rất tốt trong trường hợp nhiễm độc thần kinh do độc tố virut, vi khuẩn, trong bệnh sưng phù đầu (E.coli dung huyết), lepto, rối loạn hấp thu, nhiễm độc gan, báng nước

* CÁCH DÙNG - LIỀU LƯỢNG 
Tiêm bắp thịt (I.M) hoặc tĩnh mạch (I.V) 1lần/ngày, dùng liên tục 3-5 ngày.
- Trâu, bò..........................................100-150ml/con/ngày.
- Heo, bê, nghé, dê, cừu...................30-50 ml/con/ngày.
- Chó, mèo.........................................5-10ml/con/ngày.

* QUI CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 100ml

Xem chi tiết
CaMgColin
CaMgColin
ĐẶC TRỊ BẠI LIỆT, CHỐNG SỐT SỮA TĂNG SINH LỰC
* THÀNH PHẦN
Canxi gluconate..................................28g
Magiê hypophosphite..........................5,3g
Choline clorua.....................................400mg
Dung môi vđ........................................100ml

* CÔNG DỤNG
Điều trị bại liệt trước và sau đẻ, sót nhau, hạ canxi huyết, còi xương, loãng xương, co giật, dị ứng,

xuất huyết, nhiễm độc, xeton huyết, sốt sữa và các rối loạn chuyển hóa khác trên trâu, bò, ngựa, cừu, dê, heo, chó, mèo.

* CÁCH DÙNG - LIỀU LƯỢNG
Tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm chậm tĩnh mạch ngày 1 lần trong 1-3 ngày.

- Trâu, bò:................................5-10ml/10kgTT
- Ngựa.....................................3-7ml/10kgTT
- Cừu, dê, heo:........................3-5ml/10kgTT
- Chó, mèo:..............................3ml/10kgTT.

* QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 20ml, 100ml
Xem chi tiết