THUỐC THÚ Y - CARNITOSAL

KÍCH THÍCH TRAO ĐỔI CHẤT.
TIÊM LÀ PHỤC HỒI.

THÀNH PHẦN Trong 100 ml chứa:
Butafosfan...................10 g         L - Carnitin........................4 g
Nicotinamid...................4 g         Tocopherol acetate...........3 g
Pyridoxin.......................1 g         Dexpanthenol...................1 g
Acid Folic...................0,5 g         Cyanocobalamin............0,2 g
Magie clorua..........0,013 g         Canxi clorua.................0,09 g
Vitamin C...................2,5 g         Glucoza...........................11 g
Dung môi (PG…) vđ.......................................................100 ml

CHỈ ĐỊNH
- Tăng cường trao đổi chất, kích thích biến dưỡng, phòng ngừa rối loạn dinh dưỡng và tăng trưởng kém. Đặc biệt trong các bệnh: thiếu máu, còi xương, bại liệt, co giật, sốt sữa; Phòng ngừa các biến chứng sau sinh như viêm vú, viêm tử cung.
- Tăng cường đáp ứng miễn dịch hiệu quả cao khi kết hợp điều trị bệnh bằng kháng sinh; Chống cắn mổ, giảm sock khi chủng ngừa vaccine, giảm stress cho gia súc, gia cầm, thủy cầm.
- Tăng sức làm việc, chống mệt mỏi, tăng sức đề kháng bệnh cho Bê, Nghé, Cừu, Dê, Ngựa.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Tiêm dưới da, tiêm bắp ngày 1 lần trong 4 - 5 ngày.
Heo nái tăng sản, phòng ngừa MMA.....1ml/10 - 15kgTT.
Lúc 10 - 14 ngày trước khi đẻ và lặp lại sau khi đẻ.
Heo còi: kích thích tăng trưởng...............1ml/5 - 10kgTT.
Heo nọc......................................................1ml/10 - 15gTT (tăng số lượng và chất lượng tinh trong thời kỳ khai thác tinh).
Trâu, bò, ngựa, bê, nghé...............................5 - 15ml/con.
Dê cừu........................................................2,5 - 10 ml/con.
Chó mèo....................................................0,5 - 2.5 ml/con.
Gia cầm, thủy cầm.......................................1ml/2 - 3kgTT.

THỜI GIAN NGỪNG THUỐC: 0 ngày.

BẢO QUẢN
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30OC, tránh ánh sáng.

QUY CÁCH: 100 ml